VfL Osnabrück vs TSV 1860 München
Tỷ số chung cuộc: VfL Osnabrück 3-1 TSV 1860 München tại 3. Liga, 6 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Osnabrück thắng 4, hòa 3, TSV 1860 München thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 15
- Sân vận động
- Bremer Brücke, Osnabruck
- Trọng tài
- P. Hanslbauer
- Phong độ
- WWLWL VfL Osnabrück
- WLDDW TSV 1860 München
- 10' Ulrich Taffertshofer
- 24' 0-1 S. Lex · Y. Deichmann
- 39' B. Simakala · S. Klaas 1-1
- 41' Marc Heider
- HT1-1
- 46' ▲ E. Tallig ▼ D. Dressel
- 48' B. Simakala · A. Opoku 2-1
- 59' ▲ D. Itter ▼ O. Traorè
- 63' ▲ K. Goden ▼ M. Biankadi
- 63' ▲ Q. Moll ▼ D. Wein
- 73' Florian Kleinhansl
- 74' Erik Tallig
- 76' ▲ S. Belkahia ▼ N. Lang
- 76' ▲ T. Linsbichler ▼ S. Lex
- 78' ▲ L. Kunze ▼ S. Klaas
- 78' ▲ F. Higl ▼ B. Simakala
- 85' F. Higl · A. Opoku 3-1
- 86'+2 Sascha Mölders
- 87' Timo Beermann
- 89' ▲ A. Wooten ▼ M. Heider
- 89' ▲ S. Bertram ▼ A. Opoku
- FT3-1
Đội hình
- 22P. Kühn
- 33T. Beermann
- 4L. Gugganig
- 23O. Traorè ▼ 59'
- 8U. Taffertshofer
- 6S. Köhler
- 26S. Klaas ▼ 78'
- 20M. Heider ▼ 89'
- 11B. Simakala ▼ 78'
- 30A. Opoku ▼ 89'
- 3F. Kleinhansl
Dự bị 9
- 29D. Itter ▲ 59'
- 13L. Kunze ▲ 78'
- 17F. Higl ▲ 78'
- 9A. Wooten ▲ 89'
- 7S. Bertram ▲ 89'
- 31L. Sprekelmeyer
- 16U. Bapoh
- 1T. Wiesner
- 34H. Traoré
- 1M. Hiller
- 6S. Salger
- 17D. Wein ▼ 63'
- 3N. Lang ▼ 76'
- 20Y. Deichmann
- 14D. Dressel ▼ 46'
- 9S. Mölders
- 7S. Lex ▼ 76'
- 19M. Biankadi ▼ 63'
- 15M. Bär
- 11F. Greilinger
Dự bị 9
- 8E. Tallig ▲ 46'
- 16K. Goden ▲ 63'
- 5Q. Moll ▲ 63'
- 27S. Belkahia ▲ 76'
- 22T. Linsbichler ▲ 76'
- 40T. Kretzschmar
- 32M. Gresler
- 25M. Willsch
- 31R. Neudecker
Thống kê
04⚑9
⚑520
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm10
8Trúng đích6
6Chệch đích4
9Phạt góc5
1Việt vị0
10Phạm lỗi17
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua4
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 83 - 39 | +44 | 78 | |
| 2 | 36 | 61 - 36 | +25 | 64 | |
| 3 | 36 | 56 - 27 | +29 | 63 | |
| 4 | 36 | 67 - 50 | +17 | 61 | |
| 5 | 36 | 58 - 40 | +18 | 60 | |
| 6 | 36 | 56 - 48 | +8 | 58 | |
| 7 | 36 | 50 - 44 | +6 | 53 | |
| 8 | 36 | 49 - 44 | +5 | 51 | |
| 9 | 36 | 51 - 48 | +3 | 49 | |
| 10 | 36 | 46 - 44 | +2 | 47 | |
| 11 | 36 | 34 - 42 | -8 | 47 | |
| 12 | 36 | 47 - 60 | -13 | 47 | |
| 13 | 36 | 39 - 52 | -13 | 45 | |
| 14 | 36 | 46 - 48 | -2 | 43 | |
| 15 | 36 | 46 - 71 | -25 | 42 | |
| 16 | 36 | 56 - 66 | -10 | 40 | |
| 17 | 36 | 44 - 62 | -18 | 37 | |
| 18 | 36 | 34 - 59 | -25 | 30 | |
| 19 | 36 | 28 - 71 | -43 | 23 | |
| 20 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu47
101Ghi được90
59Thủng lưới65
2.06Bàn thắng mỗi trận1.91
15Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn26
42Hiệp hai42