SSV Jahn Regensburg vs FC Energie Cottbus
Tỷ số chung cuộc: SSV Jahn Regensburg 1-1 FC Energie Cottbus tại 3. Liga, 30 tháng 8, 2014. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: SSV Jahn Regensburg thắng 0, hòa 3, FC Energie Cottbus thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 7
- Phong độ
- LLLDL SSV Jahn Regensburg
- LLLDW FC Energie Cottbus
- HT0-0
- 54' ▲ F. Pawela ▼ Z. Pospech
- 55' ▲ T. Kleindienst ▼ R. Berger
- 64' A. Güntner 1-0
- 68' ▲ N. Gottschick ▼ N. Ledgerwood
- 70' 1-1 T. Kleindienst
- 76' ▲ Z. Muhovic ▼ A. Geipl
- 83' ▲ D. Steininger ▼ A. Güntner
- FT1-1
Đội hình
- 22S. Loboué
- 14F. Trettenbach
- 4G. Windmüller
- 24M. Dürmeyer
- 6T. Kurz
- 3A. Güntner ▼ 83'
- 17O. Hein
- 10A. Aosman
- 7P. Lienhard
- 8A. Geipl ▼ 76'
- 19S. Herzel
Dự bị 7
- 20Z. Muhovic ▲ 76'
- 15D. Steininger ▲ 83'
- 9R. Dressler
- 12J. Erwig-Drüppel
- 13S. Kopp
- 1D. Bergdorf
- 29C. Rech
- 29K. Müller
- 5U. Möhrle
- 4C. Mimbala
- 23R. Szarka
- 2R. Berger ▼ 55'
- 15N. Ledgerwood ▼ 68'
- 10R. Elsner
- 8F. Perdedaj
- 20M. Zeitz
- 27Z. Pospech ▼ 54'
- 11S. Michel
Dự bị 7
- 9F. Pawela ▲ 54'
- 19T. Kleindienst ▲ 55'
- 7N. Gottschick ▲ 68'
- 30M. Oberschmidt
- 6P. Chato Nguendong
- 21P. Wolf
- 26P. Röwer
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 75 - 41 | +34 | 74 | |
| 2 | 38 | 63 - 40 | +23 | 71 | |
| 3 | 38 | 53 - 30 | +23 | 67 | |
| 4 | 38 | 61 - 47 | +14 | 65 | |
| 5 | 38 | 44 - 36 | +8 | 59 | |
| 6 | 38 | 52 - 48 | +4 | 56 | |
| 7 | 38 | 50 - 50 | 0 | 56 | |
| 8 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 9 | 38 | 54 - 44 | +10 | 53 | |
| 10 | 38 | 51 - 53 | -2 | 53 | |
| 11 | 38 | 49 - 51 | -2 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 51 | |
| 13 | 38 | 48 - 57 | -9 | 47 | |
| 14 | 38 | 38 - 47 | -9 | 46 | |
| 15 | 38 | 39 - 60 | -21 | 46 | |
| 16 | 38 | 43 - 52 | -9 | 42 | |
| 17 | 38 | 54 - 68 | -14 | 41 | |
| 18 | 38 | 41 - 51 | -10 | 39 | |
| 19 | 38 | 51 - 67 | -16 | 39 | |
| 20 | 38 | 44 - 65 | -21 | 31 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu39
44Ghi được53
65Thủng lưới53
1.16Bàn thắng mỗi trận1.36
6Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn21
28Hiệp hai31