FC Energie Cottbus vs SSV Jahn Regensburg
Tỷ số chung cuộc: FC Energie Cottbus 1-1 SSV Jahn Regensburg tại 2. Bundesliga, 24 tháng 2, 2013. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC Energie Cottbus thắng 3, hòa 3, SSV Jahn Regensburg thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 23
- Phong độ
- LLLDW FC Energie Cottbus
- LLLDL SSV Jahn Regensburg
- 17' 0-1 Carlinhos
- 32' ▲ J. Mosquera ▼ M. Stiepermann
- HT0-1
- 46' ▲ C. Bickel ▼ A. Ludwig
- 46' ▲ P. Beck-Gomez ▼ O. Hein
- 62' ▲ A. Fomitschow ▼ N. Farina
- 64' M. Schulze 1-1
- 67' ▲ P. Haag ▼ K. Altinay
- 85' ▲ F. Sembolo ▼ P. Beck-Gomez
- FT1-1
Đội hình
- 1T. Kirschbaum
- 6U. Möhrle
- 15A. Bittroff
- 33M. Schulze
- 13J. Börner
- 18M. Kruska
- 11A. Ludwig ▼ 46'
- 10D. Adlung
- 14N. Farina ▼ 62'
- 27B. Sanogo
- 9M. Stiepermann ▼ 32'
Dự bị 7
- 8J. Mosquera ▲ 32'
- 37C. Bickel ▲ 46'
- 22A. Fomitschow ▲ 62'
- 12R. Renno
- 20K. Engel
- 21U. Hünemeier
- 29D. Sørensen
- 26T. Ochs
- 3C. Rahn
- 6A. Laurito
- 28S. Nachreiner
- 34W. Kamavuaka
- 30J. de Guzmán
- 17O. Hein ▼ 46'
- 25M. Smarzoch
- 32Carlinhos
- 19K. Altinay ▼ 67'
- 23Ramon Machado
Dự bị 7
- 35P. Beck-Gomez ▲ 46'
- 11P. Haag ▲ 67'
- 12F. Sembolo ▲ 85'
- 24T. Erfen
- 27J. Wießmeier
- 40B. Hendl
- 10Koke
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 65 - 28 | +37 | 76 | |
| 2 | 34 | 52 - 34 | +18 | 67 | |
| 3 | 34 | 55 - 33 | +22 | 58 | |
| 4 | 34 | 55 - 45 | +10 | 54 | |
| 5 | 34 | 43 - 33 | +10 | 54 | |
| 6 | 34 | 39 - 31 | +8 | 49 | |
| 7 | 34 | 50 - 49 | +1 | 49 | |
| 8 | 34 | 41 - 36 | +5 | 48 | |
| 9 | 34 | 40 - 39 | +1 | 46 | |
| 10 | 34 | 44 - 47 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 12 | 34 | 45 - 45 | 0 | 42 | |
| 13 | 34 | 36 - 43 | -7 | 42 | |
| 14 | 34 | 40 - 52 | -12 | 38 | |
| 15 | 34 | 39 - 46 | -7 | 37 | |
| 16 | 34 | 35 - 49 | -14 | 37 | |
| 17 | 34 | 38 - 66 | -28 | 26 | |
| 18 | 34 | 36 - 65 | -29 | 19 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu35
40Ghi được36
39Thủng lưới69
1.18Bàn thắng mỗi trận1.03
10Giữ sạch lưới5
15Trên 2.5 bàn20
23Hiệp hai17