SV Elversberg vs Fortuna Düsseldorf
Tỷ số chung cuộc: SV Elversberg 1-1 Fortuna Düsseldorf tại 2. Bundesliga, 19 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: SV Elversberg thắng 2, hòa 2, Fortuna Düsseldorf thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 30
- Sân vận động
- URSAPHARM-Arena an der Kaiserlinde, Spiesen-Elversberg
- Phong độ
- DWWWW SV Elversberg
- LLWDW Fortuna Düsseldorf
- HT0-0
- 67' Jamil Siebert
- 70' ▲ F. Schmahl ▼ M. Feil
- 71' ▲ G. Haag ▼ D. Schmidt
- 73' 0-1 Í. Jóhannesson
- 80' C. Sickinger11m 1-1
- 85' ▲ F. Gerezgiher ▼ T. Zimmerschied
- 88' ▲ P. Stock ▼ M. Damar
- 90'+1 ▲ J. Niemiec ▼ S. Appelkamp
- 90'+1 ▲ V. Lunddal Friðriksson ▼ M. Heyer
- FT1-1
Đội hình
- 20N. Kristof 6.6
- 2E. Baum 6.9
- 19L. Pinckert 6.3
- 3F. Le Joncour 6.9
- 33M. Neubauer 7.0
- 6R. Fellhauer 7.9
- 23C. Sickinger ⚽ 8.0
- 7M. Feil ▼ 70' 7.2
- 30M. Damar ▼ 88' 7.9
- 29T. Zimmerschied ▼ 85' 7.3
- 10F. Asllani 7.2
Dự bị 7
- 17F. Schmahl ▲ 70' 7.0
- 27F. Gerezgiher ▲ 85' 6.9
- 21P. Stock ▲ 88'
- 22Y. Ebnoutalib
- 11L. Dürholtz
- 28T. Boss
- 26A. Sicker
- 33F. Kastenmeier 7.9
- 15T. Oberdorf 6.7
- 3A. Hoffmann 6.9
- 20J. Siebert 7.3
- 34N. Gavory 7.3
- 25M. Zimmermann 7.0
- 5M. Heyer ▼ 90' 6.3
- 8Í. Jóhannesson ⚽ 7.9
- 23S. Appelkamp ▼ 90' 6.5
- 22D. Schmidt ▼ 71' 6.7
- 24D. Kownacki 6.6
Dự bị 8
- 6G. Haag ▲ 71' 6.9
- 18J. Niemiec ▲ 90'
- 12V. Lunddal Friðriksson ▲ 90'
- 44J. Boller
- 26F. Schock
- 40H. Anhari
- 41D. Bindemann
- 45K. Affo
Thống kê
00⚑7
⚑010
61%Kiểm soát bóng39%
25Dứt điểm5
6Trúng đích2
10Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm4
14Sút ngoài vòng cấm1
9Bị chặn0
7Phạt góc0
1Việt vị0
3Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
1Cứu thua5
553Chuyền bóng355
493Chuyền chính xác277
89%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 53 - 38 | +15 | 61 | |
| 2 | 34 | 78 - 44 | +34 | 59 | |
| 3 | 34 | 64 - 37 | +27 | 58 | |
| 4 | 34 | 56 - 46 | +10 | 55 | |
| 5 | 34 | 64 - 52 | +12 | 53 | |
| 6 | 34 | 57 - 52 | +5 | 53 | |
| 7 | 34 | 56 - 55 | +1 | 53 | |
| 8 | 34 | 57 - 55 | +2 | 52 | |
| 9 | 34 | 41 - 36 | +5 | 51 | |
| 10 | 34 | 60 - 57 | +3 | 48 | |
| 11 | 34 | 49 - 51 | -2 | 44 | |
| 12 | 34 | 56 - 55 | +1 | 42 | |
| 13 | 34 | 45 - 59 | -14 | 39 | |
| 14 | 34 | 52 - 62 | -10 | 38 | |
| 15 | 34 | 40 - 43 | -3 | 36 | |
| 16 | 34 | 38 - 64 | -26 | 35 | |
| 17 | 34 | 36 - 48 | -12 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 71 | -48 | 25 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
47Trận đấu44
94Ghi được79
56Thủng lưới66
2Bàn thắng mỗi trận1.8
15Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn26
48Hiệp hai45