SSV Jahn Regensburg
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Erzgebirge Aue

SSV Jahn Regensburg vs Erzgebirge Aue

Tỷ số chung cuộc: SSV Jahn Regensburg 3-2 Erzgebirge Aue tại 2. Bundesliga, 24 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SSV Jahn Regensburg thắng 5, hòa 2, Erzgebirge Aue thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 8
Sân vận động
Jahnstadion Regensburg, Regensburg
Trọng tài
F. Brych
Phong độ
LLLDL SSV Jahn Regensburg
LDWWW Erzgebirge Aue
  1. -5' Jan-Niklas Beste
  2. 7' J. Beste · M. Besuschkow 1-0
  3. 11' M. Besuschkow · J. Beste 2-0
  4. 28' Benedikt Gimber
  5. 39' Dimitriy Nazarov
  6. 43' J. Elvedi S. Kennedy
  7. HT2-0
  8. 46' N. Kühn S. Härtel
  9. 46' A. Jonjić D. Nazarov
  10. 46' G. Bussmann D. Carlson
  11. 52' 2-1 N. Kühn · B. Zolinski
  12. 64' Clemens Fandrich
  13. 78' B. Saller K. Faber
  14. 78' K. Caliskaner C. Boukhalfa
  15. 79' A. Mance B. Zolinski
  16. 86' L. Guwara S. Singh
  17. 86' C. Makridis J. Beste
  18. 87' 2-2 G. Bussmann · C. Fandrich
  19. 90'+2 Anthony Barylla
  20. 90'+2 Soufiane Messeguem
  21. 90' A. Albers 3-2
  22. FT3-2

Đội hình

SSV Jahn Regensburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Selimbegovic
  1. 1A. Meyer 6.7
  2. 23S. Breitkreuz 6.9
  3. 5B. Gimber 6.3
  4. 4J. Beste ▼ 86' 8.3
  5. 24S. Kennedy ▼ 43' 7.0
  6. 7M. Besuschkow 8.3
  7. 15S. Singh ▼ 86' 7.7
  8. 22C. Boukhalfa ▼ 78' 6.9
  9. 11K. Faber ▼ 78' 7.0
  10. 19A. Albers 7.3
  11. 13E. Wekesser 6.3

Dự bị 9

  1. 33J. Elvedi ▲ 43' 6.2
  2. 6B. Saller ▲ 78' 6.3
  3. 10K. Caliskaner ▲ 78' 6.2
  4. 20L. Guwara ▲ 86' 6.3
  5. 26C. Makridis ▲ 86' 6.3
  6. 28S. Nachreiner
  7. 29A. Becker
  8. 18C. Moritz
  9. 21T. Kirschbaum
Erzgebirge Aue Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: M. Hensel
  1. 1M. Männel 6.5
  2. 26S. Gonther 6.9
  3. 23A. Barylla 6.2
  4. 3D. Carlson ▼ 46' 6.2
  5. 27S. Härtel ▼ 46' 6.3
  6. 5C. Fandrich 6.9
  7. 31B. Zolinski ▼ 79' 7.7
  8. 24J. Strauß 6.0
  9. 18S. Messeguem 6.2
  10. 10D. Nazarov ▼ 46' 6.5
  11. 22B. Gueye 7.0

Dự bị 9

  1. 11N. Kühn ▲ 46' 7.3
  2. 9A. Jonjić ▲ 46' 6.9
  3. 2G. Bussmann ▲ 46' 7.3
  4. 37A. Mance ▲ 79' 5.9
  5. 8T. Baumgart
  6. 13E. Majetschak
  7. 30S. Schreck
  8. 25P. Klewin
  9. 16N. Trujić

Thống kê

026
340
48%Kiểm soát bóng52%
17Dứt điểm13
6Trúng đích5
6Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn4
6Phạt góc3
4Việt vị2
7Phạm lỗi21
2Thẻ vàng4
3Cứu thua3
409Chuyền bóng457
325Chuyền chính xác348
79%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Schalke 04
34 72 - 44 +28 65
2
SV Werder Bremen
34 65 - 43 +22 63
3
Hamburger SV
34 67 - 35 +32 60
4
SV Darmstadt 98
34 71 - 46 +25 60
5
FC St. Pauli
34 61 - 46 +15 57
6
1. FC Heidenheim
34 43 - 45 -2 52
7
SC Paderborn 07
34 56 - 44 +12 51
8
1. FC Nurnberg
34 49 - 49 0 51
9
Holstein Kiel
34 46 - 54 -8 45
10
Fortuna Düsseldorf
34 45 - 42 +3 44
11
Hannover 96
34 35 - 49 -14 42
12
Karlsruher SC
34 54 - 55 -1 41
13
Hansa Rostock
34 41 - 52 -11 41
14
SV Sandhausen
34 42 - 54 -12 41
15
SSV Jahn Regensburg
34 50 - 51 -1 40
16
Dynamo Dresden
34 33 - 46 -13 32
17
Erzgebirge Aue
34 32 - 72 -40 26
18
FC Ingolstadt 04
34 30 - 65 -35 21
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

46Trận đấu41
78Ghi được44
65Thủng lưới92
1.7Bàn thắng mỗi trận1.07
13Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu