TSV 1860 München
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Alemannia Aachen

TSV 1860 München vs Alemannia Aachen

Tỷ số chung cuộc: TSV 1860 München 1-2 Alemannia Aachen tại 2. Bundesliga, 6 tháng 5, 2012. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: TSV 1860 München thắng 2, hòa 3, Alemannia Aachen thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 34
Phong độ
WLDDW TSV 1860 München
WDLWD Alemannia Aachen
  1. 11' 0-1 A. Streit
  2. 18' S. Aigner 1-1
  3. 21' 1-2 A. Uludag
  4. HT1-2
  5. 68' D. Rakic D. Bierofka
  6. 75' A. Feick C. Schindler
  7. 76' S. Marquet D. Odonkor
  8. 83' K. Bülow D. Stahl
  9. 89' M. Junglas A. Uludag
  10. FT1-2

Đội hình

TSV 1860 München
  1. 1G. Király
  2. 5Guillermo Vallori
  3. 2A. Rukavina
  4. 13N. Aygün
  5. 26C. Schindler ▼ 75'
  6. 7D. Bierofka ▼ 68'
  7. 15S. Aigner
  8. 8M. Nicu
  9. 6D. Stahl ▼ 83'
  10. 11B. Lauth
  11. 31K. Volland

Dự bị 4

  1. 9D. Rakic ▲ 68'
  2. 27A. Feick ▲ 75'
  3. 4K. Bülow ▲ 83'
  4. 22T. Ochs
Alemannia Aachen
  1. 12B. Waterman
  2. 28M. Casper
  3. 19S. Olajengbesi
  4. 32T. Achenbach
  5. 5T. Feisthammel
  6. 13A. Streit
  7. 37D. Odonkor ▼ 76'
  8. 26A. Demai
  9. 15K. Kratz
  10. 8A. Uludag ▼ 89'
  11. 7M. Stiepermann

Dự bị 7

  1. 35S. Marquet ▲ 76'
  2. 25M. Junglas ▲ 89'
  3. 4K. Maek
  4. 9B. Auer
  5. 17T. Stehle
  6. 21T. Krumpen
  7. 29S. Radu

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SpVgg Greuther Fürth
34 73 - 27 +46 70
2
Eintracht Frankfurt
34 76 - 33 +43 68
3
Fortuna Düsseldorf
34 64 - 35 +29 62
4
FC St. Pauli
34 59 - 34 +25 62
5
SC Paderborn 07
34 51 - 42 +9 61
6
TSV 1860 München
34 62 - 46 +16 57
7
1. FC Union Berlin
34 55 - 58 -3 48
8
Eintracht Braunschweig
34 37 - 35 +2 45
9
Dynamo Dresden
34 50 - 52 -2 45
10
MSV Duisburg
34 42 - 47 -5 39
11
VfL Bochum
34 41 - 55 -14 37
12
FC Ingolstadt 04
34 43 - 58 -15 37
13
Eintracht Frankfurt
34 43 - 59 -16 35
14
FC Energie Cottbus
34 30 - 49 -19 35
15
Erzgebirge Aue
34 31 - 55 -24 35
16
Karlsruher SC
34 34 - 60 -26 33
17
Alemannia Aachen
34 30 - 47 -17 31
18
Hansa Rostock
34 34 - 63 -29 27
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu35
65Ghi được31
51Thủng lưới50
1.81Bàn thắng mỗi trận0.89
11Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn14
37Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu