Rodez AF
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
F.C. Annecy

Rodez AF vs F.C. Annecy

Tỷ số chung cuộc: Rodez AF 2-1 F.C. Annecy tại Ligue 2, 28 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Rodez AF thắng 4, hòa 1, F.C. Annecy thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 12
Sân vận động
Stade Paul-Lignon, Rodez
Phong độ
WLWDL Rodez AF
WWLDW F.C. Annecy
  1. 23' Thibault Delphis
  2. 29' Alexis Casadei
  3. HT0-0
  4. 55' T. Rowe F. Lajugie
  5. 55' P. Venot A. Casadei
  6. 58' Ibrahima Baldé
  7. 62' S. Benchamma W. Younoussa
  8. 62' T. Arconte I. Balde
  9. 65' 0-1 A. Hbouch · P. Venot
  10. 70' A. Larose T. Rambaud
  11. 70' Q. Paris B. Toure
  12. 72' M. Tourraine N. Galves
  13. 72' R. Ponti E. Jean-Lambert
  14. 76' Axel Drouhin
  15. 76' F. Tait O. Joly
  16. 77' R. Lipinski · R. Ponti 1-1
  17. 90' Tairyk Arconte
  18. 90' S. Benchamma · M. Tourraine 2-1
  19. FT2-1

Đội hình

Rodez AF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Didier Santini
  1. 1Q. Braat
  2. 25N. Galves▼ 72'
  3. 5C. Jolibois
  4. 4M. Magnin
  5. 3R. Lipinski
  6. 15E. Jean-Lambert▼ 72'
  7. 8W. Younoussa▼ 62'
  8. 6J. Mendes
  9. 22O. Joly▼ 76'
  10. 9K. Nagera
  11. 18I. Balde▼ 62'

Dự bị 7

  1. 30E. Crombez
  2. 14M. Tourraine▲ 72'
  3. 20R. Ponti▲ 72'
  4. 26S. Benchamma▲ 62'
  5. 13F. Tait▲ 76'
  6. 10M. Baaloudj
  7. 11T. Arconte▲ 62'
F.C. Annecy Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Laurent Guyot
  1. 16T. Callens
  2. 41T. Delphis
  3. 18A. Drouhin
  4. 27J. Kouadio
  5. 6F. Lajugie▼ 55'
  6. 29A. Casadei▼ 55'
  7. 5A. Kashi
  8. 23M. Veillon
  9. 71B. Toure▼ 70'
  10. 9T. Rambaud▼ 70'
  11. 8A. Hbouch

Dự bị 7

  1. 30M. Gonzalez
  2. 2T. Rowe▲ 55'
  3. 25P. Venot▲ 55'
  4. 20J. Tiendrebeogo
  5. 22C. Billemaz
  6. 28A. Larose▲ 70'
  7. 33Q. Paris▲ 70'

Thống kê

024
430
54%Kiểm soát bóng46%
5Dứt điểm8
4Trúng đích3
1Chệch đích3
0Bị chặn2
4Phạt góc4
6Việt vị2
12Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
2Cứu thua2
370Chuyền bóng312
68%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu35
51Ghi được49
44Thủng lưới42
1.31Bàn thắng mỗi trận1.4
9Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn20
31Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu