Caen
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Laval

Caen vs Laval

Tỷ số chung cuộc: Caen 0-1 Laval tại Ligue 2, 7 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Caen thắng 3, hòa 1, Laval thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 26
Sân vận động
Stade Michel d'Ornano, Caen
Phong độ
WLWLW Caen
LWDLL Laval
  1. 6' 0-1 W. Kokolo · K. Zohi
  2. 35' Malik Tchokounté
  3. 37' Mickaël Le Bihan
  4. 39' Yohan Tavares
  5. HT0-1
  6. 46' G. Kyeremeh A. Ba Loua
  7. 48' Jules Gaudin
  8. 63' Q. Lecoeuche N. Lebreton
  9. 63' R. Thomas M. Le Bihan
  10. 65' J. Tell K. Zohi
  11. 72' S. Doucouré M. Tchokounté
  12. 73' Quentin Lecoeuche
  13. 82' Didí Gaucho
  14. 82' B. Traoré B. Brahimi
  15. 82' L. Sy V. Henry
  16. 89' A. Gonçalves M. Sellouki
  17. FT0-1

Đội hình

Caen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Der Zakarian
  1. 1A. Mandréa 6.3
  2. 4V. Henry ▼ 82' 7.2
  3. 77D. Debohi
  4. 5A. Moucketou-Moussounda 6.9
  5. 27J. Gaudin 7.2
  6. 20N. Lebreton ▼ 63' 6.3
  7. 14L. Rajot 7.0
  8. 10B. Brahimi ▼ 82' 7.3
  9. 8M. Le Bihan ▼ 63' 6.9
  10. 88A. Ba Loua ▼ 46' 6.6
  11. 18K. Coulibaly 7.2

Dự bị 7

  1. 17G. Kyeremeh ▲ 46' 6.9
  2. 28Q. Lecoeuche ▲ 63' 6.7
  3. 29R. Thomas ▲ 63' 7.2
  4. 61B. Traoré ▲ 82' 6.3
  5. 25L. Sy ▲ 82' 6.3
  6. 16Y. Clémentia
  7. 37L. Milliner
Laval Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: O. Frapolli
  1. 30M. Samassa 7.6
  2. 7T. Vargas 6.9
  3. 21O. Kouassi 7.2
  4. 23Yohan Tavares 7.0
  5. 2T. Pellenard 7.3
  6. 17W. Kokolo 7.9
  7. 19M. Sellouki ▼ 89' 7.3
  8. 27J. Adéoti 7.2
  9. 33E. Montet 6.9
  10. 10K. Zohi ▼ 65' 7.5
  11. 18M. Tchokounté ▼ 72' 7.2

Dự bị 7

  1. 14J. Tell ▲ 65' 6.9
  2. 22S. Doucouré ▲ 72' 6.6
  3. 39A. Gonçalves ▲ 89' 6.7
  4. 9M. Camara
  5. 1M. Hautbois
  6. 25E. Seidou
  7. 34M. Raimbault

Thống kê

030
120
64%Kiểm soát bóng36%
11Dứt điểm10
4Trúng đích1
4Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn0
0Phạt góc1
1Việt vị1
13Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
0Cứu thua4
538Chuyền bóng299
452Chuyền chính xác222
84%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Lorient
34 68 - 31 +37 71
2
Paris Saint-Germain
34 55 - 33 +22 69
3
FC Metz
34 64 - 34 +30 65
4
USL Dunkerque
34 47 - 40 +7 56
5
En Avant de Guingamp
34 57 - 45 +12 55
6
F.C. Annecy
34 42 - 43 -1 51
7
Laval
34 44 - 38 +6 50
8
SC Bastia
34 43 - 37 +6 48
9
Grenoble Foot 38
34 43 - 44 -1 46
10
Estac Troyes
34 36 - 34 +2 44
11
Amiens SC
34 38 - 50 -12 43
12
Ajaccio
34 30 - 42 -12 42
13
Pau Football Club
34 39 - 53 -14 42
14
Rodez AF
34 56 - 54 +2 39
15
Red Star F.C.
34 37 - 51 -14 38
16
Clermont Foot 63
34 30 - 46 -16 33
17
Martigues
34 29 - 56 -27 32
18
Caen
34 31 - 58 -27 22
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu43
44Ghi được55
72Thủng lưới48
1.07Bàn thắng mỗi trận1.28
6Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn20
31Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu