Laval
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Caen

Laval vs Caen

Tỷ số chung cuộc: Laval 4-0 Caen tại Ligue 2, 15 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Laval thắng 4, hòa 1, Caen thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 12
Sân vận động
Stade Francis Le Basser, Laval
Trọng tài
W. Toulliou
Phong độ
LWDLL Laval
WLWLW Caen
  1. 13' Y. Baldé 1-0
  2. 31' G. Durbant 2-0
  3. 33' Zakaria Naidji
  4. HT2-0
  5. 46' B. Jeannot B. Brahimi
  6. 46' S. Essende G. Kyeremeh
  7. 46' A. Teikeu I. Cissé
  8. 57' S. Sanna · J. Maggiotti 3-0
  9. 61' Romain Thomas
  10. 66' D. Debohi J. Obiang
  11. 66' A. Abdi R. Thomas
  12. 81' J. Adéoti Z. Naidji
  13. 85' H. Mouali E. Seidou
  14. 87' J. Adéoti 4-0
  15. 88' Ali Abdi
  16. 89' D. Sylla A. Gonçalves
  17. 90' J. Mendes G. Durbant
  18. FT4-0

Đội hình

Laval Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: O. Frapolli
  1. 16A. Sauvage 6.9
  2. 39A. Gonçalves ▼ 89' 6.3
  3. 12Y. Baldé 7.6
  4. 23Yohan Tavares 7.0
  5. 7B. Goncalves 7.3
  6. 25E. Seidou ▼ 85' 6.3
  7. 6S. Sanna 7.5
  8. 4J. Roye 6.9
  9. 5J. Maggiotti 8.0
  10. 9G. Durbant ▼ 90' 7.2
  11. 24Z. Naidji ▼ 81' 6.3

Dự bị 7

  1. 27J. Adéoti ▲ 81' 7.3
  2. 26H. Mouali ▲ 85' 6.5
  3. 29D. Sylla ▲ 89'
  4. 33J. Mendes ▲ 90'
  5. 1M. Hautbois
  6. 15D. Diaw
  7. 3M. Baudry
Caen Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Moulin
  1. 1A. Mandréa 6.3
  2. 91E. Ntim 5.9
  3. 27I. Cissé ▼ 46' 6.2
  4. 29R. Thomas ▼ 66' 6.9
  5. 24H. Vandermersch 7.0
  6. 6Q. Daubin 6.3
  7. 28D. Diani 6.6
  8. 21B. Brahimi ▼ 46' 6.2
  9. 23J. Obiang ▼ 66' 6.9
  10. 17G. Kyeremeh ▼ 46' 6.5
  11. 19Alexandre Mendy 6.3

Dự bị 7

  1. 9B. Jeannot ▲ 46' 7.5
  2. 99S. Essende ▲ 46' 6.2
  3. 4A. Teikeu ▲ 46' 6.2
  4. 97D. Debohi ▲ 66' 6.5
  5. 2A. Abdi ▲ 66' 6.2
  6. 12M. Hafid
  7. 16Y. Clementia

Thống kê

014
320
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm9
9Trúng đích0
3Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
4Phạt góc3
2Việt vị1
17Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
0Cứu thua5
375Chuyền bóng392
286Chuyền chính xác317
76%Chính xác chuyền81%

So sánh

49Trận đấu46
64Ghi được63
68Thủng lưới51
1.31Bàn thắng mỗi trận1.37
11Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn25
21Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu