Laval
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Caen

Laval vs Caen

Tỷ số chung cuộc: Laval 2-1 Caen tại Ligue 2, 2 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Laval thắng 4, hòa 1, Caen thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 5
Sân vận động
Stade Francis Le Basser, Laval
Phong độ
LWDLL Laval
WLWLW Caen
  1. 44' Quentin Daubin
  2. HT0-0
  3. 53' A. Coeff Q. Daubin
  4. 55' Junior Kadile
  5. 61' Anthony Mandrea
  6. 68' T. Gomis G. Kyeremeh
  7. 77' 0-1 A. Abdi
  8. 78' Thibault Vargas
  9. 80' L. Martins M. Baudry
  10. 84' N. Mupemba A. Gonçalves
  11. 88' Loïs Martins
  12. 89' W. Benard J. Roye
  13. 89' N. Lebreton M. Autret
  14. 90'+4 Valentin Henry
  15. 90'+2 T. Vargas 1-1
  16. 90'+5 M. Tchokounté11m 2-1
  17. FT2-1

Đội hình

Laval Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: O. Frapolli
  1. 30M. Samassa 6.7
  2. 39A. Gonçalves ▼ 84' 7.0
  3. 3M. Baudry ▼ 80' 6.6
  4. 23Yohan Tavares 6.7
  5. 15D. Diaw 6.9
  6. 21A. Cherni 6.9
  7. 7T. Vargas 8.3
  8. 4J. Roye ▼ 89' 6.7
  9. 6S. Sanna 6.7
  10. 9J. Kadile 6.9
  11. 18M. Tchokounté 7.5

Dự bị 7

  1. 31L. Martins ▲ 80' 6.7
  2. 19N. Mupemba ▲ 84' 7.0
  3. 34W. Benard ▲ 89' 6.7
  4. 2K. Perrot
  5. 22T. Thomas
  6. 1M. Hautbois
  7. 12Y. Baldé
Caen Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Furlan
  1. 1A. Mandréa 6.5
  2. 4V. Henry 6.3
  3. 91E. Ntim 6.2
  4. 29R. Thomas 6.9
  5. 2A. Abdi 7.3
  6. 17G. Kyeremeh ▼ 68' 6.7
  7. 6Q. Daubin ▼ 53' 6.9
  8. 61B. Traoré 6.9
  9. 23M. Autret ▼ 89' 6.9
  10. 21B. Brahimi 6.6
  11. 19Alexandre Mendy 6.3

Dự bị 7

  1. 92A. Coeff ▲ 53' 6.5
  2. 7T. Gomis ▲ 68' 6.2
  3. 20N. Lebreton ▲ 89' 6.3
  4. 3D. Bolumbu
  5. 16Y. Clémentia
  6. 28D. Diani
  7. 22M. Hafid

Thống kê

033
230
51%Kiểm soát bóng49%
9Dứt điểm5
3Trúng đích2
3Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
3Phạt góc2
3Việt vị3
13Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
1Cứu thua1
482Chuyền bóng475
399Chuyền chính xác386
83%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AJ Auxerre
38 72 - 36 +36 74
2
Angers SCO
38 56 - 42 +14 68
3
AS Saint-Étienne
38 48 - 31 +17 65
4
Rodez AF
38 62 - 51 +11 60
5
Paris Saint-Germain
38 49 - 42 +7 59
6
Caen
38 51 - 45 +6 58
7
Laval
38 40 - 45 -5 55
8
Amiens SC
38 36 - 36 0 53
9
En Avant de Guingamp
38 44 - 40 +4 51
10
Pau Football Club
38 60 - 57 +3 51
11
Grenoble Foot 38
38 43 - 44 -1 51
12
FC Girondins de Bordeaux
38 50 - 52 -2 50
13
SC Bastia
38 44 - 48 -4 50
14
F.C. Annecy
38 49 - 50 -1 46
15
Ajaccio
38 35 - 46 -11 46
16
USL Dunkerque
38 36 - 52 -16 46
17
Estac Troyes
38 42 - 50 -8 41
18
US Quevilly-Rouen
38 51 - 55 -4 38
19
US Concarneau
38 39 - 57 -18 38
20
Valenciennes FC
38 26 - 54 -28 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu46
61Ghi được65
52Thủng lưới56
1.27Bàn thắng mỗi trận1.41
19Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn25
38Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu