Amiens SC vs US Quevilly-Rouen
Tỷ số chung cuộc: Amiens SC 0-2 US Quevilly-Rouen tại Ligue 2, 12 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Amiens SC thắng 3, hòa 4, US Quevilly-Rouen thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 15
- Sân vận động
- Stade Crédit Agricole de la Licorne, Amiens
- Trọng tài
- G. Angoula
- Phong độ
- LLWWD Amiens SC
- LDLWD US Quevilly-Rouen
- 20' Jérémy Gélin
- 21' Nicholas Opoku
- 41' 0-1 T. Cissokho · S. Ben Youssef
- 45'+2 ▲ M. Xantippe ▼ A. Léautey
- HT0-1
- 46' Gustavo Sangaré
- 68' ▲ P. Cissé ▼ J. Bénet
- 68' ▲ K. Sidibé ▼ G. Sangaré
- 80' ▲ A. Chibozo ▼ I. Gomis
- 80' ▲ H. Bandé ▼ G. Kakuta
- 85' ▲ Y. Boé-Kane ▼ G. Gbellé
- 89' 0-2 L. Mafouta · Y. Boé-Kane
- 90'+1 ▲ M. Bangré ▼ M. Camara
- 90' ▲ A. Jung ▼ L. Mafouta
- FT0-2
Đội hình
- 1R. Gurtner 6.7
- 5F. Mendy 8.2
- 4N. Opoku 6.2
- 2Mamadou Fofana I 6.3
- 24J. Gélin 6.2
- 7A. Léautey ▼ 45' 6.6
- 21J. Bénet ▼ 68' 7.3
- 6Mamadou Fofana II 6.9
- 29I. Gomis ▼ 80' 7.0
- 96G. Kakuta ▼ 80' 6.9
- 9T. Arokodare 7.2
Dự bị 7
- 26M. Xantippe ▲ 45' 7.0
- 18P. Cissé ▲ 68' 6.6
- 10A. Chibozo ▲ 80' 6.3
- 11H. Bandé ▲ 80' 6.9
- 23A. Barry
- 16P. Charruau
- 43I. Fofana
- 1N. Lemaître 8.9
- 2A. Sissoko 7.0
- 15S. Ben Youssef ⇢ 7.9
- 5T. Cissokho ⚽ 7.7
- 24J. Pendant 6.9
- 4B. Pierret 7.2
- 45I. Soumaré 6.3
- 17G. Sangaré ▼ 68' 6.3
- 12G. Gbellé ▼ 85' 7.6
- 19M. Camara ▼ 90' 7.5
- 9L. Mafouta ⚽ ▼ 90' 7.3
Dự bị 7
- 6K. Sidibé ▲ 68' 6.9
- 13Y. Boé-Kane ▲ 85' 6.9
- 7M. Bangré ▲ 90'
- 29A. Jung ▲ 90'
- 27D. Bansais
- 16Y. Thuram-Ulien
- 20N. Cissé
Thống kê
02⚑9
⚑810
55%Kiểm soát bóng45%
17Dứt điểm12
7Trúng đích6
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm10
9Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
9Phạt góc8
3Việt vị1
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
2Cứu thua7
436Chuyền bóng357
347Chuyền chính xác258
80%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 46 - 19 | +27 | 75 | |
| 2 | 38 | 61 - 33 | +28 | 72 | |
| 3 | 37 | 51 - 27 | +24 | 69 | |
| 4 | 38 | 52 - 45 | +7 | 60 | |
| 5 | 38 | 52 - 43 | +9 | 59 | |
| 6 | 38 | 51 - 46 | +5 | 55 | |
| 7 | 38 | 45 - 43 | +2 | 55 | |
| 8 | 38 | 63 - 57 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 54 - 41 | +13 | 52 | |
| 10 | 38 | 33 - 36 | -3 | 51 | |
| 11 | 38 | 47 - 49 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 40 - 52 | -12 | 47 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 47 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 46 | |
| 15 | 38 | 42 - 49 | -7 | 45 | |
| 16 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 17 | 37 | 38 - 44 | -6 | 43 | |
| 18 | 38 | 38 - 43 | -5 | 42 | |
| 19 | 38 | 44 - 62 | -18 | 36 | |
| 20 | 38 | 35 - 67 | -32 | 29 |
So sánh
46Trận đấu47
62Ghi được60
66Thủng lưới64
1.35Bàn thắng mỗi trận1.28
11Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn22
35Hiệp hai27