US Quevilly-Rouen
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Amiens SC

US Quevilly-Rouen vs Amiens SC

Tỷ số chung cuộc: US Quevilly-Rouen 1-1 Amiens SC tại Ligue 2, 26 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: US Quevilly-Rouen thắng 3, hòa 4, Amiens SC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 21
Sân vận động
Stade Robert Diochon, Le Petit-Quevilly
Trọng tài
A. Kherradji
Phong độ
LDLWD US Quevilly-Rouen
DLLWW Amiens SC
  1. 18' Alassane Diaby
  2. 23' Souleymane Djimou Cisse
  3. 42' 0-1 E. Gnahoré · A. Badji
  4. HT0-1
  5. 46' F. Jozefzoon M. Haddad
  6. 46' B. Ndilu C. Zabou
  7. 61' Stéphane Lambèse
  8. 67' Aliou Badji
  9. 74' G. Gbellé 1-1
  10. 78' T. Arokodare A. Badji
  11. 78' B. Zungu K. Bamba
  12. 79' D. Bansais S. Lambese
  13. 88' I. Gomis O. Gene
  14. 88' H. Sy M. Xantippe
  15. 90'+1 M. Lachuer E. Gnahoré
  16. FT1-1

Đội hình

US Quevilly-Rouen Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: F. Mercadal
  1. 1N. Lemaître 6.9
  2. 5R. Padovani 6.9
  3. 22S. Lambese ▼ 79' 6.9
  4. 14N. Dekoke
  5. 18S. Cissé 6.6
  6. 13Y. Boé-Kane 7.3
  7. 12G. Gbellé 7.2
  8. 4A. Diaby 7.2
  9. 10M. Haddad ▼ 46' 6.3
  10. 9D. Nazon 6.2
  11. 29C. Zabou ▼ 46' 6.3

Dự bị 7

  1. 8F. Jozefzoon ▲ 46' 7.0
  2. 11B. Ndilu ▲ 46' 6.7
  3. 27D. Bansais ▲ 79' 6.2
  4. 16R. Lejeune
  5. 28Y. Bahassa
  6. 33R. Metelus
  7. 25S. Belkorchia
Amiens SC Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Hinschberger
  1. 1R. Gurtner 6.2
  2. 14M. Pavlović 6.9
  3. 5F. Mendy 6.6
  4. 32M. Xantippe ▼ 88' 6.3
  5. 24E. Gnahoré ▼ 90' 7.9
  6. 21J. Bénet 6.9
  7. 10A. Lusamba 6.9
  8. 12E. Lomotey 6.9
  9. 36O. Gene ▼ 88' 6.6
  10. 7K. Bamba ▼ 78' 6.9
  11. 17A. Badji ▼ 78' 7.3

Dự bị 7

  1. 9T. Arokodare ▲ 78' 6.2
  2. 25B. Zungu ▲ 78' 6.6
  3. 22I. Gomis ▲ 88'
  4. 18H. Sy ▲ 88'
  5. 20M. Lachuer ▲ 90'
  6. 6Mamadou Fofana II
  7. 16Y. Thuram-Ulien

Thống kê

036
210
40%Kiểm soát bóng60%
12Dứt điểm8
2Trúng đích4
7Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
6Phạt góc2
0Việt vị2
14Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
3Cứu thua1
336Chuyền bóng546
248Chuyền chính xác453
74%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Toulouse F.C.
38 82 - 33 +49 79
2
Ajaccio
38 39 - 19 +20 75
3
AJ Auxerre
38 61 - 39 +22 74
4
Paris Saint-Germain
38 54 - 35 +19 70
5
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 47 - 34 +13 68
6
En Avant de Guingamp
38 52 - 48 +4 58
7
Caen
38 51 - 42 +9 50
8
Le Havre AC
38 38 - 41 -3 50
9
Nîmes Olympique
38 44 - 51 -7 49
10
Pau Football Club
38 41 - 49 -8 49
11
Dijon FCO
38 48 - 53 -5 47
12
SC Bastia
38 38 - 36 +2 46
13
Niort
38 39 - 42 -3 46
14
Amiens SC
38 43 - 41 +2 44
15
Grenoble Foot 38
38 32 - 44 -12 44
16
Valenciennes FC
38 34 - 47 -13 44
17
Rodez AF
38 32 - 42 -10 43
18
US Quevilly-Rouen
38 33 - 50 -17 40
19
USL Dunkerque
38 28 - 53 -25 31
20
AS Nancy
38 32 - 69 -37 27
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu49
48Ghi được70
65Thủng lưới60
0.98Bàn thắng mỗi trận1.43
9Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn23
23Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu