Amiens SC vs US Quevilly-Rouen
Tỷ số chung cuộc: Amiens SC 1-3 US Quevilly-Rouen tại Ligue 2, 7 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Amiens SC thắng 3, hòa 4, US Quevilly-Rouen thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 3
- Sân vận động
- Stade Crédit Agricole de la Licorne, Amiens
- Trọng tài
- M. Bollengier
- Phong độ
- DLLWW Amiens SC
- LDLWD US Quevilly-Rouen
- 11' C. Akolo · M. Alphonse 1-0
- 19' 1-1 D. Nazon · G. Gbellé
- 36' Damon Bansais
- 39' 1-2 D. Nazon · Y. Bahassa
- HT1-2
- 46' ▲ C. Gomez ▼ C. Akolo
- 50' Alassane Diaby
- 54' ▲ A. Ciss ▼ A. Diakhaby
- 58' 1-3 D. Nazon
- 60' ▲ J. Lahne ▼ M. Lachuer
- 71' ▲ I. Gomis ▼ H. Sy
- 71' ▲ Y. Boé-Kane ▼ D. Nazon
- 88' ▲ C. Zabou ▼ Y. Bahassa
- 90'+4 Yann Boé-Kane
- FT1-3
Đội hình
- 1R. Gurtner 6.3
- 13M. Alphonse ⇢ 7.0
- 18H. Sy ▼ 71' 6.2
- 21N. Monzango 6.2
- 10A. Lusamba 7.2
- 19C. Akolo ⚽ ▼ 46' 6.9
- 12E. Lomotey 7.2
- 6Mamadou Fofana II 6.5
- 20M. Lachuer ▼ 60' 6.9
- 11A. Diakhaby ▼ 54' 6.2
- 9T. Arokodare 6.9
Dự bị 7
- 31C. Gomez ▲ 46' 6.7
- 23A. Ciss ▲ 54' 6.2
- 26J. Lahne ▲ 60' 6.3
- 22I. Gomis ▲ 71' 6.6
- 16Y. Thuram-Ulien
- 15Y. Assogba
- 28G. Traoré
- 1N. Lemaitre 6.9
- 27D. Bansais 6.9
- 3T. Cissokho 7.0
- 35A. Tégar 6.9
- 5R. Padovani 7.2
- 12G. Gbellé ⇢ 7.5
- 4A. Diaby 5.7
- 10M. Haddad 6.9
- 17G. Sangaré 7.2
- 9D. Nazon ⚽3 ▼ 71' 8.7
- 28Y. Bahassa ⇢ ▼ 88' 7.3
Dự bị 7
- 13Y. Boé-Kane ▲ 71' 6.6
- 29C. Zabou ▲ 88'
- 33J. Rotsen
- 16R. Lejeune
- 7O. Dadoune
- 34A. Demouchy
- 14N. Dekoke
Thống kê
00⚑6
⚑121
65%Kiểm soát bóng35%
11Dứt điểm11
3Trúng đích5
5Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
6Phạt góc1
1Việt vị2
18Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
491Chuyền bóng276
379Chuyền chính xác164
77%Chính xác chuyền59%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 82 - 33 | +49 | 79 | |
| 2 | 38 | 39 - 19 | +20 | 75 | |
| 3 | 38 | 61 - 39 | +22 | 74 | |
| 4 | 38 | 54 - 35 | +19 | 70 | |
| 5 | 38 | 47 - 34 | +13 | 68 | |
| 6 | 38 | 52 - 48 | +4 | 58 | |
| 7 | 38 | 51 - 42 | +9 | 50 | |
| 8 | 38 | 38 - 41 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 44 - 51 | -7 | 49 | |
| 10 | 38 | 41 - 49 | -8 | 49 | |
| 11 | 38 | 48 - 53 | -5 | 47 | |
| 12 | 38 | 38 - 36 | +2 | 46 | |
| 13 | 38 | 39 - 42 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 43 - 41 | +2 | 44 | |
| 15 | 38 | 32 - 44 | -12 | 44 | |
| 16 | 38 | 34 - 47 | -13 | 44 | |
| 17 | 38 | 32 - 42 | -10 | 43 | |
| 18 | 38 | 33 - 50 | -17 | 40 | |
| 19 | 38 | 28 - 53 | -25 | 31 | |
| 20 | 38 | 32 - 69 | -37 | 27 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu49
70Ghi được48
60Thủng lưới65
1.43Bàn thắng mỗi trận0.98
17Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn22
35Hiệp hai23