Nîmes Olympique
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Rodez AF

Nîmes Olympique vs Rodez AF

Tỷ số chung cuộc: Nîmes Olympique 3-2 Rodez AF tại Ligue 2, 22 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Nîmes Olympique thắng 2, hòa 2, Rodez AF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 35
Sân vận động
Stade des Costières, Nîmes
Trọng tài
M. Vernice
Phong độ
LWWWW Nîmes Olympique
LWDLL Rodez AF
  1. 18' M. Koné · E. Ómarsson 1-0
  2. 36' E. Ómarsson · S. Sadzoute 2-0
  3. HT2-0
  4. 48' Adilson Malanda
  5. 52' 2-1 B. Danger · K. Corredor
  6. 55' 2-2 J. Célestine
  7. 60' L. Delpech A. Valério
  8. 61' N. Eliasson Y. Benrahou
  9. 74' A. Briançon M. Koné
  10. 74' P. Burner G. Paquiez
  11. 78' L. Rajot A. Malanda
  12. 81' Lorenzo Rajot
  13. 83' G. Coelho L. Buadés
  14. 83' M. Dembélé K. Corredor
  15. 84' K. Guessoum L. Fomba
  16. 90'+2 F. David B. Danger
  17. 90'+2 N. Ouammou J. Chougrani
  18. 90'+3 E. Ómarsson 3-2
  19. FT3-2

Đội hình

Nîmes Olympique Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: N. Usaï
  1. 1P. Bråtveit 6.3
  2. 4P. Martinez 7.5
  3. 5N. Ueda 6.9
  4. 15G. Paquiez ▼ 74' 6.9
  5. 3S. Sadzoute 7.3
  6. 12L. Fomba ▼ 84' 6.5
  7. 22Y. Benrahou ▼ 61' 6.7
  8. 19J. Ponceau 6.2
  9. 14A. Valério ▼ 60' 6.6
  10. 9E. Ómarsson ⚽2 8.9
  11. 28M. Koné ▼ 74' 7.5

Dự bị 7

  1. 33L. Delpech ▲ 60' 6.5
  2. 7N. Eliasson ▲ 61' 6.7
  3. 23A. Briançon ▲ 74' 6.9
  4. 21P. Burner ▲ 74' 6.6
  5. 2K. Guessoum ▲ 84' 6.6
  6. 17T. Sainte-Luce
  7. 16L. Dias
Rodez AF Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: L. Peyrelade
  1. 16L. M'Pasi 5.7
  2. 21J. Chougrani ▼ 90' 6.3
  3. 23J. Obiang 6.6
  4. 19L. Buadés ▼ 83' 6.7
  5. 2J. Célestine 7.0
  6. 15S. Raux-Yao 6.2
  7. 24A. Malanda ▼ 78' 6.5
  8. 6R. Boissier 7.9
  9. 25C. Dépres 7.0
  10. 14B. Danger ▼ 90' 7.3
  11. 12K. Corredor ▼ 83' 7.3

Dự bị 7

  1. 8L. Rajot ▲ 78' 6.5
  2. 29G. Coelho ▲ 83' 6.5
  3. 9M. Dembélé ▲ 83' 6.3
  4. 10F. David ▲ 90'
  5. 7N. Ouammou ▲ 90'
  6. 30T. Secchi
  7. 22Á. Vilhjálmsson

Thống kê

001
720
50%Kiểm soát bóng50%
6Dứt điểm16
5Trúng đích5
1Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn4
1Phạt góc7
2Việt vị1
10Phạm lỗi22
0Thẻ vàng2
3Cứu thua2
403Chuyền bóng380
331Chuyền chính xác306
82%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Toulouse F.C.
38 82 - 33 +49 79
2
Ajaccio
38 39 - 19 +20 75
3
AJ Auxerre
38 61 - 39 +22 74
4
Paris Saint-Germain
38 54 - 35 +19 70
5
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 47 - 34 +13 68
6
En Avant de Guingamp
38 52 - 48 +4 58
7
Caen
38 51 - 42 +9 50
8
Le Havre AC
38 38 - 41 -3 50
9
Nîmes Olympique
38 44 - 51 -7 49
10
Pau Football Club
38 41 - 49 -8 49
11
Dijon FCO
38 48 - 53 -5 47
12
SC Bastia
38 38 - 36 +2 46
13
Niort
38 39 - 42 -3 46
14
Amiens SC
38 43 - 41 +2 44
15
Grenoble Foot 38
38 32 - 44 -12 44
16
Valenciennes FC
38 34 - 47 -13 44
17
Rodez AF
38 32 - 42 -10 43
18
US Quevilly-Rouen
38 33 - 50 -17 40
19
USL Dunkerque
38 28 - 53 -25 31
20
AS Nancy
38 32 - 69 -37 27
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu44
53Ghi được38
59Thủng lưới50
1.23Bàn thắng mỗi trận0.86
11Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn11
24Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu