US Quevilly-Rouen
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Ajaccio

US Quevilly-Rouen vs Ajaccio

Tỷ số chung cuộc: US Quevilly-Rouen 0-0 Ajaccio tại Ligue 2, 15 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: US Quevilly-Rouen thắng 1, hòa 2, Ajaccio thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 29
Sân vận động
Stade Robert Diochon, Le Petit-Quevilly
Trọng tài
G. Angoula
Phong độ
DLWDW US Quevilly-Rouen
DLWLD Ajaccio
  1. 44' Garland Gbelle
  2. HT0-0
  3. 62' G. Sangaré Y. Boé-Kane
  4. 63' D. Nazon C. Sabaly
  5. 63' C. Bayala R. Nouri
  6. 63' J. Krasso M. El Idrissy
  7. 65' Mickaël Barreto
  8. 69' Jean-Philippe Krasso
  9. 76' K. Sidibé G. Gbellé
  10. 84' G. Kalulu I. Diallo
  11. 86' N. Sissoko S. Lambese
  12. FT0-0

Đội hình

US Quevilly-Rouen Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: F. Mercadal
  1. 1N. Lemaître 7.3
  2. 5R. Padovani 7.0
  3. 22S. Lambese ▼ 86' 6.6
  4. 27D. Bansais 7.3
  5. 18S. Cissé 7.2
  6. 20N. Cisse 6.6
  7. 13Y. Boé-Kane ▼ 62' 6.3
  8. 12G. Gbellé ▼ 76' 6.7
  9. 4A. Diaby 7.2
  10. 15C. Sabaly ▼ 63' 6.0
  11. 24I. Soumaré 7.2

Dự bị 7

  1. 17G. Sangaré ▲ 62' 6.3
  2. 9D. Nazon ▲ 63' 6.2
  3. 6K. Sidibé ▲ 76' 6.6
  4. 2N. Sissoko ▲ 86' 6.5
  5. 16R. Lejeune
  6. 8F. Jozefzoon
  7. 28Y. Bahassa
Ajaccio Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: O. Pantaloni
  1. 1B. Leroy 6.9
  2. 3I. Diallo ▼ 84' 6.3
  3. 25O. Gonzalez 7.2
  4. 15C. Vidal 7.7
  5. 6M. Coutadeur 6.6
  6. 20M. Youssouf 6.9
  7. 5R. Nouri ▼ 63' 6.6
  8. 4M. Barreto 6.6
  9. 10Q. Laçi 7.3
  10. 9G. Courtet 7.3
  11. 7M. El Idrissy ▼ 63' 6.6

Dự bị 7

  1. 14C. Bayala ▲ 63' 6.9
  2. 17J. Krasso ▲ 63' 6.3
  3. 2G. Kalulu ▲ 84' 6.3
  4. 29F. Chabrolle
  5. 16F. Sollacaro
  6. 22Y. Cimignani
  7. 12T. Arconte

Thống kê

011
420
40%Kiểm soát bóng60%
7Dứt điểm8
0Trúng đích1
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
1Phạt góc4
2Việt vị3
12Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
1Cứu thua0
341Chuyền bóng516
230Chuyền chính xác394
67%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Toulouse F.C.
38 82 - 33 +49 79
2
Ajaccio
38 39 - 19 +20 75
3
AJ Auxerre
38 61 - 39 +22 74
4
Paris Saint-Germain
38 54 - 35 +19 70
5
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 47 - 34 +13 68
6
En Avant de Guingamp
38 52 - 48 +4 58
7
Caen
38 51 - 42 +9 50
8
Le Havre AC
38 38 - 41 -3 50
9
Nîmes Olympique
38 44 - 51 -7 49
10
Pau Football Club
38 41 - 49 -8 49
11
Dijon FCO
38 48 - 53 -5 47
12
SC Bastia
38 38 - 36 +2 46
13
Niort
38 39 - 42 -3 46
14
Amiens SC
38 43 - 41 +2 44
15
Grenoble Foot 38
38 32 - 44 -12 44
16
Valenciennes FC
38 34 - 47 -13 44
17
Rodez AF
38 32 - 42 -10 43
18
US Quevilly-Rouen
38 33 - 50 -17 40
19
USL Dunkerque
38 28 - 53 -25 31
20
AS Nancy
38 32 - 69 -37 27
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu44
48Ghi được46
65Thủng lưới22
0.98Bàn thắng mỗi trận1.05
9Giữ sạch lưới26
22Trên 2.5 bàn10
23Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu