Ajaccio vs US Quevilly-Rouen
Tỷ số chung cuộc: Ajaccio 0-1 US Quevilly-Rouen tại Ligue 2, 2 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Ajaccio thắng 4, hòa 2, US Quevilly-Rouen thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 11
- Sân vận động
- Stade François Coty, Ajaccio
- Trọng tài
- A. Perreau Niel
- Phong độ
- DLWLD Ajaccio
- DLWDW US Quevilly-Rouen
- 8' Yanis Cimignani
- 25' Cyril Zabou
- HT0-0
- 46' ▲ B. Ndilu ▼ F. Jozefzoon
- 49' Kalidou Sidibe
- 62' 0-1 A. Diaby · C. Zabou
- 65' ▲ T. Arconte ▼ M. Barreto
- 65' ▲ R. Nouri ▼ J. Botué Kouamé
- 68' Till Cissokho
- 72' ▲ Y. Bahassa ▼ M. Haddad
- 73' Gustavo Sangaré
- 75' Damon Bansais
- 83' Gustavo Sangaré
- 84' Riad Nouri
- 86' ▲ M. El Idrissy ▼ Y. Cimignani
- 90'+3 ▲ A. N'Diaye ▼ G. Kalulu
- 90'+2 ▲ J. Rotsen ▼ B. Ndilu
- 90'+5 ▲ D. Nazon ▼ C. Zabou
- FT0-1
Đội hình
- 1B. Leroy 6.3
- 2G. Kalulu ▼ 90' 6.9
- 3I. Diallo 6.7
- 25O. Gonzalez 7.0
- 15C. Vidal 6.6
- 6M. Coutadeur 7.3
- 4M. Barreto ▼ 65' 6.6
- 29F. Chabrolle 6.5
- 18J. Botué Kouamé ▼ 65' 6.2
- 22Y. Cimignani ▼ 86' 6.2
- 9G. Courtet 6.9
Dự bị 6
- 12T. Arconte ▲ 65' 6.9
- 5R. Nouri ▲ 65' 6.9
- 7M. El Idrissy ▲ 86' 6.3
- 19A. N'Diaye ▲ 90'
- 21C. Avinel
- 16F. Sollacaro
- 1N. Lemaitre 7.2
- 14N. Dekoke 6.9
- 27D. Bansais 7.2
- 3T. Cissokho 7.3
- 12G. Gbellé 6.5
- 4A. Diaby ⚽ 7.9
- 10M. Haddad ▼ 72' 6.2
- 29C. Zabou ⇢ ▼ 90' 6.9
- 6K. Sidibé 7.3
- 17G. Sangaré 6.3
- 8F. Jozefzoon ▼ 46' 6.3
Dự bị 7
- 11B. Ndilu ▲ 46' 6.3
- 28Y. Bahassa ▲ 72' 6.9
- 33J. Rotsen ▲ 90'
- 9D. Nazon ▲ 90'
- 30L. Pelletier
- 25S. Belkorchia
- 34N. Cisse
Thống kê
02⚑6
⚑251
64%Kiểm soát bóng36%
11Dứt điểm4
1Trúng đích3
6Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn0
6Phạt góc2
2Việt vị1
20Phạm lỗi17
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
503Chuyền bóng296
400Chuyền chính xác186
80%Chính xác chuyền63%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 82 - 33 | +49 | 79 | |
| 2 | 38 | 39 - 19 | +20 | 75 | |
| 3 | 38 | 61 - 39 | +22 | 74 | |
| 4 | 38 | 54 - 35 | +19 | 70 | |
| 5 | 38 | 47 - 34 | +13 | 68 | |
| 6 | 38 | 52 - 48 | +4 | 58 | |
| 7 | 38 | 51 - 42 | +9 | 50 | |
| 8 | 38 | 38 - 41 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 44 - 51 | -7 | 49 | |
| 10 | 38 | 41 - 49 | -8 | 49 | |
| 11 | 38 | 48 - 53 | -5 | 47 | |
| 12 | 38 | 38 - 36 | +2 | 46 | |
| 13 | 38 | 39 - 42 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 43 - 41 | +2 | 44 | |
| 15 | 38 | 32 - 44 | -12 | 44 | |
| 16 | 38 | 34 - 47 | -13 | 44 | |
| 17 | 38 | 32 - 42 | -10 | 43 | |
| 18 | 38 | 33 - 50 | -17 | 40 | |
| 19 | 38 | 28 - 53 | -25 | 31 | |
| 20 | 38 | 32 - 69 | -37 | 27 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu49
46Ghi được48
22Thủng lưới65
1.05Bàn thắng mỗi trận0.98
26Giữ sạch lưới9
10Trên 2.5 bàn22
21Hiệp hai23