Stade Brestois 29 vs Paris Saint-Germain
Tỷ số chung cuộc: Stade Brestois 29 1-1 Paris Saint-Germain tại Ligue 2, 22 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Brestois 29 thắng 3, hòa 5, Paris Saint-Germain thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 9
- Sân vận động
- Stade Francis-Le-Blé, Brest
- Trọng tài
- Pierre Gaillouste, France
- Phong độ
- LDDWL Stade Brestois 29
- LDWWD Paris Saint-Germain
- 17' 0-1 D. Saint-Louis
- HT0-1
- 54' ▲ H. Diallo ▼ A. Coeff
- 57' Valentin Lavigne
- 58' J. Castelletto · M. Autret 1-1
- 64' ▲ J. Berthomier ▼ M. Autret
- 64' ▲ M. Tchokounté ▼ M. Mimoun
- 65' Thomas Delaine
- 69' ▲ S. Alami ▼ I. Ech-Chergui
- 71' ▲ L. Nomenjanahary ▼ V. Lavigne
- 76' Lalaina Nomenjanahary
- 84' ▲ K. Mayi ▼ E. Butin
- 90' Ibrahima Sissoko
- FT1-1
Đội hình
- 1G. Larsonneur 6.8
- 14A. Weber 7.5
- 13G. Belaud 7.7
- 22J. Faussurier 6.5
- 29A. Coeff ▼ 54' 6.7
- 2Q. Bernard 6.8
- 21J. Castelletto ⚽ 7.6
- 23M. Autret ⇢ ▼ 64' 7.3
- 24J. Pi 6.5
- 27I. Sissoko 6.9
- 11E. Butin ▼ 84' 6.3
Dự bị 7
- 20H. Diallo ▲ 54' 6.4
- 7J. Berthomier ▲ 64' 6.8
- 9K. Mayi ▲ 84' 6.6
- 3D. Kiki
- 6B. Grougi
- 8J. Gastien
- 16D. Léon
- 1V. De Marconnay 6.3
- 2F. Bong 7.0
- 3T. Delaine 7.1
- 17S. Yohou 6.9
- 23S. Karamoko 7.2
- 28I. Ech-Chergui ▼ 69' 7.1
- 6M. Mimoun ▼ 64' 7.1
- 24O. Akichi 7.0
- 8R. Kerrouche 7.2
- 27V. Lavigne ▼ 71' 6.3
- 26D. Saint-Louis ⚽ 7.2
Dự bị 7
- 18M. Tchokounté ▲ 64' 6.8
- 10S. Alami ▲ 69' 6.7
- 12L. Nomenjanahary ▲ 71' 6.7
- 30D. Ovono
- 5O. Sidibé
- 19H. Lybohy
- 20J. López Baila
Thống kê
01⚑6
⚑430
62%Kiểm soát bóng38%
9Dứt điểm13
4Trúng đích4
4Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn1
6Phạt góc4
5Việt vị3
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
567Chuyền bóng342
470Chuyền chính xác268
83%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 44 - 13 | +31 | 57 | |
| 2 | 25 | 47 - 24 | +23 | 45 | |
| 3 | 25 | 41 - 27 | +14 | 45 | |
| 4 | 25 | 30 - 21 | +9 | 45 | |
| 5 | 25 | 34 - 21 | +13 | 43 | |
| 6 | 25 | 32 - 20 | +12 | 41 | |
| 7 | 25 | 41 - 30 | +11 | 41 | |
| 8 | 25 | 34 - 33 | +1 | 41 | |
| 9 | 25 | 35 - 38 | -3 | 40 | |
| 10 | 25 | 35 - 30 | +5 | 38 | |
| 11 | 25 | 34 - 37 | -3 | 33 | |
| 12 | 25 | 29 - 32 | -3 | 31 | |
| 13 | 25 | 31 - 40 | -9 | 30 | |
| 14 | 25 | 20 - 34 | -14 | 30 | |
| 15 | 25 | 29 - 37 | -8 | 29 | |
| 16 | 25 | 31 - 28 | +3 | 27 | |
| 17 | 25 | 26 - 34 | -8 | 25 | |
| 18 | 25 | 27 - 42 | -15 | 22 | |
| 19 | 25 | 30 - 56 | -26 | 20 | |
| 20 | 25 | 14 - 47 | -33 | 9 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu42
65Ghi được51
48Thủng lưới41
1.55Bàn thắng mỗi trận1.21
15Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn16
40Hiệp hai26