RC Lens
5 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
AJ Auxerre

RC Lens vs AJ Auxerre

Tỷ số chung cuộc: RC Lens 5-2 AJ Auxerre tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 3, hòa 1, AJ Auxerre thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 1
Sân vận động
Stade Bollaert-Delelis, Lens
Phong độ
LWWLL RC Lens
DWLLL AJ Auxerre
  1. 12' F. Thauvin11m 1-0
  2. 35' Christ Makosso
  3. HT1-0
  4. 49' F. Ivanovic · A. Sima 2-0
  5. 54' Saud Abdulhamid
  6. 54' S. Abdulhamid · F. Thauvin 3-0
  7. 61' 3-1 D. Namaso11m
  8. 62' T. Hazard F. Ivanovic
  9. 62' M. Skoras S. Abdulhamid
  10. 66' I. Ganiou · M. Skoras 4-1
  11. 67' L. Dioubate R. Faivre
  12. 67' R. Mandengue A. Zossou
  13. 69' 4-2 L. Sy · R. Mandengue
  14. 71' A. Haidara M. Cuisance
  15. 71' O. Edouard A. Sima
  16. 77' E. Legros N. Ahamada
  17. 77' L. Coulibaly D. Namaso
  18. 79' A. Bulatovic I. Ganiou
  19. 84' Maik Nawrocki
  20. 84' Florian Thauvin
  21. 86' Lamfia Dioubaté
  22. 87' J. Casimir A. Piedfort
  23. 88' F. Thauvin11m 5-2
  24. FT5-2

Đội hình

RC Lens Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Dino Toppmoller
  1. 40R. Risser
  2. 3M. Nawrocki
  3. 25I. Ganiou▼ 79'
  4. 31S. Sagnan
  5. 23S. Abdulhamid▼ 62'
  6. 27M. Cuisance▼ 71'
  7. 8Y. Titraoui
  8. 14M. Udol
  9. 10F. Thauvin
  10. 29F. Ivanovic▼ 62'
  11. 19A. Sima▼ 71'

Dự bị 9

  1. 16M. Gorgelin
  2. 9T. Hazard▲ 62'
  3. 21A. Haidara▲ 71'
  4. 5A. Bulatovic▲ 79'
  5. 38M. Soares
  6. 22M. Skoras▲ 62'
  7. 7F. Sotoca
  8. 11O. Edouard▲ 71'
  9. 18R. Fofana
AJ Auxerre Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Christophe Pelissier
  1. 23M. Diop
  2. 27L. Sy
  3. 20S. Diomande
  4. 15C. Makosso
  5. 92C. Akpa
  6. 8N. Ahamada▼ 77'
  7. 46A. Piedfort▼ 87'
  8. 5K. Danois
  9. 21R. Faivre▼ 67'
  10. 10D. Namaso▼ 77'
  11. 77A. Zossou▼ 67'

Dự bị 9

  1. 1P. Nardi
  2. 22F. Oppegard
  3. 35E. Legros▲ 77'
  4. 45S. Danfakha
  5. 36T. Devernois
  6. 34L. Dioubate▲ 67'
  7. 7J. Casimir▲ 87'
  8. 18L. Coulibaly▲ 77'
  9. 32R. Mandengue▲ 67'

Thống kê

014
711
53%Kiểm soát bóng47%
12Dứt điểm10
9Trúng đích4
2Chệch đích3
1Bị chặn3
4Phạt góc7
1Việt vị3
6Phạm lỗi21
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
470Chuyền bóng416
88%Chính xác chuyền81%
4.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.84

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Monaco
3 5 - 1 +4 9
2
Paris Saint-Germain
3 6 - 2 +4 7
3
Olympique Lyonnais
3 6 - 2 +4 7
4
Lille OSC
3 5 - 2 +3 7
5
Stade Rennais F.C.
3 7 - 5 +2 7
6
RC Strasbourg Alsace
3 8 - 7 +1 6
7
Stade Brestois 29
3 6 - 5 +1 5
8
FC Lorient
3 2 - 2 0 4
9
Estac Troyes
3 4 - 7 -3 4
10
Olympique de Marseille
3 6 - 5 +1 3
11
RC Lens
3 6 - 5 +1 3
12
Angers SCO
3 4 - 5 -1 3
13
Paris Saint-Germain
3 5 - 6 -1 2
14
Le Mans FC
3 5 - 6 -1 2
15
OGC Nice
3 1 - 4 -3 2
16
Le Havre AC
3 2 - 4 -2 1
17
Toulouse F.C.
3 2 - 5 -3 1
18
AJ Auxerre
3 4 - 11 -7 0
Champions League league stage Europa League league stage Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu8
19Ghi được13
11Thủng lưới17
1.9Bàn thắng mỗi trận1.63
3Giữ sạch lưới1
6Trên 2.5 bàn5
10Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu