RC Lens
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
AJ Auxerre

RC Lens vs AJ Auxerre

Tỷ số chung cuộc: RC Lens 1-0 AJ Auxerre tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 3, hòa 1, AJ Auxerre thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 18
Sân vận động
Stade Bollaert-Delelis, Lens
Phong độ
LWWLL RC Lens
DWLLL AJ Auxerre
  1. 14' Adrien Thomasson
  2. 24' Sinaly Diomandé
  3. 27' Kévin Danois
  4. HT0-0
  5. 51' Clement Akpa
  6. 56' M. Sangare A. Thomasson
  7. 56' A. Sima R. Fofana
  8. 60' Marvin Senaya
  9. 65' R. Aguilar S. Abdulhamid
  10. 65' M. Guilavogui W. Said
  11. 65' W. Said · M. Sarr 1-0
  12. 76' R. Matondo K. Danois
  13. 76' J. Casimir M. Senaya
  14. 76' R. Faivre N. Ahamada
  15. 80' Morgan Guilavogui
  16. 86' F. Sotoca F. Thauvin
  17. 87' S. Mara D. Namaso
  18. 87' A. Diousse O. El Azzouzi
  19. 90'+5 Assane Dioussé
  20. FT1-0

Đội hình

RC Lens Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Pierre Sage
  1. 40R. Risser
  2. 25I. Ganiou
  3. 6S. Baidoo
  4. 20M. Sarr
  5. 23S. Abdulhamid▼ 65'
  6. 28A. Thomasson▼ 56'
  7. 5A. Bulatovic
  8. 14M. Udol
  9. 10F. Thauvin▼ 86'
  10. 22W. Said▼ 65'
  11. 38R. Fofana▼ 56'

Dự bị 9

  1. 60I. Jourdren
  2. 2R. Aguilar▲ 65'
  3. 32K. Antonio
  4. 8M. Sangare▲ 56'
  5. 18F. Sylla
  6. 34E. Garnier
  7. 7F. Sotoca▲ 86'
  8. 19A. Sima▲ 56'
  9. 29M. Guilavogui▲ 65'
AJ Auxerre Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Christophe Pelissier
  1. 16D. Leon
  2. 27L. Sy
  3. 29M. Senaya▼ 76'
  4. 20S. Diomande
  5. 92C. Akpa
  6. 22F. Oppegard
  7. 8N. Ahamada▼ 76'
  8. 17O. El Azzouzi▼ 87'
  9. 5K. Danois▼ 76'
  10. 10L. Sinayoko
  11. 19D. Namaso▼ 87'

Dự bị 9

  1. 40T. De Percin
  2. 38A. Petit Dol
  3. 21L. Coulibaly
  4. 9S. Mara▲ 87'
  5. 34R. Matondo▲ 76'
  6. 7J. Casimir▲ 76'
  7. 28R. Faivre▲ 76'
  8. 18A. Diousse▲ 87'
  9. 13T. Siwe

Thống kê

021
550
48%Kiểm soát bóng52%
19Dứt điểm5
7Trúng đích0
7Chệch đích4
5Bị chặn1
1Phạt góc5
2Việt vị0
19Phạm lỗi20
2Thẻ vàng5
0Cứu thua6
407Chuyền bóng434
81%Chính xác chuyền77%
2.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
75Ghi được39
40Thủng lưới52
1.97Bàn thắng mỗi trận1.03
12Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn18
45Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu