RC Lens vs AJ Auxerre
Tỷ số chung cuộc: RC Lens 0-4 AJ Auxerre tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 27 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 3, hòa 1, AJ Auxerre thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 31
- Sân vận động
- Stade Bollaert-Delelis, Lens
- Phong độ
- LWWLL RC Lens
- DWLLL AJ Auxerre
- 33' 0-1 A. Onaiwu · L. Sinayoko
- 40' 0-2 G. Perrin · L. Sinayoko
- 43' Abdulay Juma Bah
- 44' 0-3 A. Onaiwu · L. Sinayoko
- 45' Ado Onaiwu
- HT0-3
- 46' ▲ J. Agbonifo ▼ M. Sarr
- 46' ▲ A. Fulgini ▼ A. Diouf
- 50' Han-Noah Massengo
- 52' Donovan Léon
- 55' Jeremy Agbonifo
- 55' ▲ F. Sotoca ▼ N. El Aynaoui
- 73' 0-4 K. Hoever · G. Perrin
- 74' ▲ W. Saïd ▼ G. Koyalipou
- 74' ▲ F. Ayé ▼ L. Sinayoko
- 74' ▲ T. Bair ▼ A. Onaiwu
- 75' Adrien Thomasson
- 77' ▲ R. Matondo ▼ H. Massengo
- 81' Ruben Aguilar
- 84' ▲ E. Maddy ▼ Jubal
- 84' ▲ P. Joly ▼ K. Hoever
- 85' Florian Sotoca
- 88' ▲ T. Pouilly ▼ A. Zaroury
- 90'+1 Eros Maddy
- FT0-4
Đội hình
- 30M. Ryan
- 24J. Gradit
- 27J. Bah
- 20M. Sarr▼ 46'
- 2R. Aguilar
- 23N. El Aynaoui▼ 55'
- 28A. Thomasson
- 3D. Machado
- 18A. Diouf▼ 46'
- 21A. Zaroury▼ 88'
- 19G. Koyalipou▼ 74'
Dự bị 9
- 25J. Agbonifo▲ 46'
- 11A. Fulgini▲ 46'
- 7F. Sotoca▲ 55'
- 22W. Saïd▲ 74'
- 34T. Pouilly▲ 88'
- 32K. Antonio
- 16H. Koffi
- 4N. Čelik
- 26N. Mendy
- 16D. Léon
- 23K. Hoever▼ 84'
- 20S. Diomandé
- 4Jubal▼ 84'
- 92C. Akpa
- 14G. Mensah
- 10G. Perrin
- 80H. Massengo▼ 77'
- 18A. Dioussé
- 45A. Onaiwu▼ 74'
- 17L. Sinayoko▼ 74'
Dự bị 9
- 19F. Ayé▲ 74'
- 9T. Bair▲ 74'
- 34R. Matondo▲ 77'
- 11E. Maddy▲ 84'
- 26P. Joly▲ 84'
- 15Y. Cisse
- 12F. Oppegård
- 13T. Siwe
- 40T. De Percin
Thống kê
14⚑8
⚑140
66%Kiểm soát bóng34%
16Dứt điểm12
5Trúng đích8
9Chệch đích3
2Bị chặn1
8Phạt góc1
1Việt vị0
12Phạm lỗi13
4Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua5
653Chuyền bóng349
86%Chính xác chuyền79%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.65
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 35 | +57 | 84 | |
| 2 | 34 | 74 - 47 | +27 | 65 | |
| 3 | 34 | 63 - 41 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 66 - 41 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 36 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 65 - 46 | +19 | 57 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 57 | |
| 8 | 34 | 42 - 39 | +3 | 52 | |
| 9 | 34 | 52 - 59 | -7 | 50 | |
| 10 | 34 | 44 - 43 | +1 | 42 | |
| 11 | 34 | 48 - 51 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 51 - 50 | +1 | 41 | |
| 13 | 34 | 39 - 52 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 53 | -21 | 36 | |
| 15 | 34 | 40 - 71 | -31 | 34 | |
| 16 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 77 | -38 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 79 | -56 | 16 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu39
67Ghi được55
51Thủng lưới56
1.52Bàn thắng mỗi trận1.41
16Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn23
37Hiệp hai28