AJ Auxerre vs RC Lens
Tỷ số chung cuộc: AJ Auxerre 1-2 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: AJ Auxerre thắng 1, hòa 1, RC Lens thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 7
- Sân vận động
- Stade de l'Abbé-Deschamps, Auxerre
- Phong độ
- DWLLL AJ Auxerre
- LWWLL RC Lens
- 14' 0-1 O. Edouard · A. Thomasson
- 15' Samson Baidoo
- 41' ▲ R. Fofana ▼ O. Edouard
- HT0-1
- 46' Ismaelo Ganiou
- 61' F. Sierralta 1-1
- 62' Danny Namaso
- 62' Robin Risser
- 65' Gideon Mensah
- 66' Florian Thauvin
- 68' Elisha Owusu
- 69' ▲ I. Osman ▼ L. Sinayoko
- 73' Ismaelo Ganiou
- 73' Ismaelo Ganiou
- 76' ▲ R. Matondo ▼ E. Owusu
- 81' ▲ A. Sima ▼ F. Thauvin
- 81' ▲ M. Guilavogui ▼ W. Said
- 84' ▲ L. Sy ▼ F. Sierralta
- 87' Adrien Thomasson
- 90'+2 Malang Sarr
- 90' 1-2 A. Sima · A. Thomasson
- FT1-2
Đội hình
- 16D. Leon
- 7J. Casimir
- 29M. Senaya
- 4F. Sierralta▼ 84'
- 92C. Akpa
- 14G. Mensah
- 10L. Sinayoko▼ 69'
- 42E. Owusu▼ 76'
- 5K. Danois
- 19D. Namaso
- 9S. Mara
Dự bị 9
- 40T. De Percin
- 22F. Oppegard
- 38A. Petit Dol
- 27L. Sy▲ 84'
- 36T. Devernois
- 18A. Diousse
- 34R. Matondo▲ 76'
- 23I. Osman▲ 69'
- 31R. Rodin
- 40R. Risser
- 25I. Ganiou
- 6S. Baidoo
- 20M. Sarr
- 2R. Aguilar
- 8M. Sangare
- 28A. Thomasson
- 14M. Udol
- 10F. Thauvin▼ 81'
- 22W. Said▼ 81'
- 11O. Edouard▼ 41'
Dự bị 9
- 1R. Gurtner
- 13Jhoanner Chavez
- 23S. Abdulhamid
- 5A. Bulatovic
- 15H. Ojediran
- 7F. Sotoca
- 19A. Sima▲ 81'
- 29M. Guilavogui▲ 81'
- 38R. Fofana▲ 41'
Thống kê
03⚑2
⚑271
57%Kiểm soát bóng43%
18Dứt điểm7
2Trúng đích4
7Chệch đích1
9Bị chặn2
2Phạt góc2
0Việt vị2
10Phạm lỗi21
3Thẻ vàng7
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
514Chuyền bóng397
82%Chính xác chuyền82%
1.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
39Ghi được75
52Thủng lưới40
1.03Bàn thắng mỗi trận1.97
9Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn25
19Hiệp hai45