AJ Auxerre
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
RC Lens

AJ Auxerre vs RC Lens

Tỷ số chung cuộc: AJ Auxerre 2-2 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 14 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: AJ Auxerre thắng 1, hòa 1, RC Lens thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 15
Sân vận động
Stade de l'Abbé-Deschamps, Auxerre
Phong độ
DWLLL AJ Auxerre
LWWLL RC Lens
  1. 21' Lassine Sinayoko
  2. 22' 0-1 N. El Aynaoui · R. Labeau Lascary
  3. 31' G. Perrin 1-1
  4. 45' 1-2 M'Bala Nzola · P. Frankowski
  5. HT1-2
  6. 51' Neil El Aynaoui
  7. 52' Gideon Mensah
  8. 64' Paul Joly
  9. 64' Paul Joly
  10. 65' T. Bair A. Onaiwu
  11. 65' K. Hoever P. Joly
  12. 69' A. Diouf N. El Aynaoui
  13. 69' David Pereira da Costa A. Fulgini
  14. 73' G. Osho · L. Sinayoko 2-2
  15. 81' R. Raveloson E. Owusu
  16. 81' D. Machado A. Zaroury
  17. 81' F. Sotoca R. Labeau Lascary
  18. 89' H. Ojediran A. Thomasson
  19. 90'+2 F. Ayé G. Perrin
  20. FT2-2

Đội hình

AJ Auxerre Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: C. Pélissier
  1. 16D. Léon
  2. 3G. Osho
  3. 4Jubal
  4. 92C. Akpa
  5. 26P. Joly ▼ 65'
  6. 42E. Owusu ▼ 81'
  7. 27K. Danois
  8. 14G. Mensah
  9. 10G. Perrin ▼ 90'
  10. 45A. Onaiwu ▼ 65'
  11. 17L. Sinayoko

Dự bị 9

  1. 9T. Bair ▲ 65'
  2. 23K. Hoever ▲ 65'
  3. 97R. Raveloson ▲ 81'
  4. 19F. Ayé ▲ 90'
  5. 5T. Pellenard
  6. 30T. Negrel
  7. 20S. Diomandé
  8. 11E. Maddy
  9. 18A. Dioussé
RC Lens Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: W. Still
  1. 30B. Samba
  2. 29P. Frankowski
  3. 4K. Danso
  4. 25A. Khusanov
  5. 14F. Medina
  6. 28A. Thomasson ▼ 89'
  7. 23N. El Aynaoui ▼ 69'
  8. 36R. Labeau Lascary ▼ 81'
  9. 11A. Fulgini ▼ 69'
  10. 21A. Zaroury ▼ 81'
  11. 8M'Bala Nzola

Dự bị 9

  1. 18A. Diouf ▲ 69'
  2. 10David Pereira da Costa ▲ 69'
  3. 3D. Machado ▲ 81'
  4. 7F. Sotoca ▲ 81'
  5. 15H. Ojediran ▲ 89'
  6. 16H. Koffi
  7. 13J. Chávez
  8. 34T. Pouilly
  9. 20M. Sarr

Thống kê

033
510
39%Kiểm soát bóng61%
10Dứt điểm16
3Trúng đích5
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn6
3Phạt góc5
0Việt vị5
10Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
3Cứu thua1
-0.90Bàn thắng ngăn chặn-0.90
367Chuyền bóng592
284Chuyền chính xác515
77%Chính xác chuyền87%
0.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu44
55Ghi được67
56Thủng lưới51
1.41Bàn thắng mỗi trận1.52
11Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn19
28Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu