Olympique de Marseille vs RC Strasbourg Alsace
Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 4-0 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 21 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 2, hòa 5, RC Strasbourg Alsace thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 1
- Phong độ
- WWLWL Olympique de Marseille
- LLDLW RC Strasbourg Alsace
- HT0-0
- 46' A. Gouiri · A. Gomes 1-0
- 48' Samuel Amo-Ameyaw
- 58' Samir El Mourabet
- 59' Samir El Mourabet
- 61' Sékou Mara
- 65' Igor Paixão
- 68' A. Gouiri11m 2-0
- 69' ▲ G. Reyna ▼ S. Amo-Ameyaw
- 69' ▲ P. Demba ▼ D. Sousa
- 69' ▲ J. Ortega ▼ S. Mara
- 75' ▲ N. Aguerd ▼ C. Egan-Riley
- 79' Nayef Aguerd
- 79' ▲ M. Del Blanco ▼ G. Antwi
- 79' ▲ F. Balde ▼ S. Nanasi
- 83' ▲ D. Cornelius ▼ G. Kondogbia
- 83' ▲ T. Nnadi ▼ H. Abdelli
- 83' ▲ K. Abdallah ▼ A. Harit
- 89' K. Abdallah 3-0
- 90'+1 ▲ N. Maupay ▼ A. Gomes
- 90' P. Hojbjerg 4-0
- FT4-0
Đội hình
- 12J. De Lange
- 22T. Weah
- 4C. Egan-Riley▼ 75'
- 19G. Kondogbia▼ 83'
- 33Emerson
- 8H. Abdelli▼ 83'
- 23P. Hojbjerg
- 77A. Harit▼ 83'
- 7A. Gomes▼ 90'
- 14I. Paixao
- 9A. Gouiri
Dự bị 9
- 92T. Vermot
- 21N. Aguerd▲ 75'
- 13D. Cornelius▲ 83'
- 74K. Bezahaf
- 25U. Garcia
- 6T. Nnadi▲ 83'
- 43T. Mmadi
- 48K. Abdallah▲ 83'
- 11N. Maupay▲ 90'
- 1F. Jorgensen
- 22G. Doue
- 2A. Omobamidele
- 24L. Hogsberg
- 16G. Antwi▼ 79'
- 23D. Sousa▼ 69'
- 29S. El Mourabet
- 7S. Amo-Ameyaw▼ 69'
- 11S. Nanasi▼ 79'
- 80G. Yassine
- 14S. Mara▼ 69'
Dự bị 9
- 12M. Piekutowski
- 4J. Mitchell
- 10G. Reyna▲ 69'
- 21P. Demba▲ 69'
- 17M. Amougou
- 15M. Del Blanco▲ 79'
- 19F. Balde▲ 79'
- 37G. Kodia
- 30J. Ortega▲ 69'
Thống kê
01⚑3
⚑421
67%Kiểm soát bóng33%
14Dứt điểm5
8Trúng đích2
4Chệch đích3
2Bị chặn0
3Phạt góc4
6Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
687Chuyền bóng337
91%Chính xác chuyền85%
1.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.18
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 5 - 1 | +4 | 9 | |
| 2 | 3 | 6 - 2 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | 5 - 2 | +3 | 7 | |
| 4 | 3 | 6 - 5 | +1 | 5 | |
| 5 | 2 | 3 - 0 | +3 | 4 | |
| 6 | 2 | 5 - 4 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | 2 - 1 | +1 | 4 | |
| 8 | 3 | 2 - 2 | 0 | 4 | |
| 9 | 2 | 4 - 2 | +2 | 3 | |
| 10 | 3 | 6 - 5 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 3 - 3 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 2 - 5 | -3 | 3 | |
| 13 | 3 | 5 - 6 | -1 | 2 | |
| 14 | 3 | 5 - 6 | -1 | 2 | |
| 15 | 3 | 1 - 4 | -3 | 2 | |
| 16 | 3 | 2 - 4 | -2 | 1 | |
| 17 | 3 | 2 - 5 | -3 | 1 | |
| 18 | 3 | 4 - 11 | -7 | 0 |
Champions League league stage Europa League league stage Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
6Trận đấu8
10Ghi được8
9Thủng lưới26
1.67Bàn thắng mỗi trận1
1Giữ sạch lưới0
5Trên 2.5 bàn5
6Hiệp hai4