Olympique de Marseille vs RC Strasbourg Alsace
Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 2-2 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 14 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 2, hòa 5, RC Strasbourg Alsace thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 22
- Sân vận động
- Orange Vélodrome, Marseille
- Phong độ
- WLWLL Olympique de Marseille
- LDLWW RC Strasbourg Alsace
- 14' M. Greenwood · A. Gouiri 1-0
- 26' Benjamin Pavard
- 42' Nayef Aguerd
- HT1-0
- 46' ▲ A. Ouattara ▼ S. El Mourabet
- 47' A. Gouiri 2-0
- 63' ▲ S. Nanasi ▼ J. Enciso
- 63' ▲ G. Yassine ▼ L. Hogsberg
- 71' ▲ H. Abdelli ▼ B. Nadir
- 71' ▲ I. Paixao ▼ P. Aubameyang
- 72' Igor Paixão
- 73' 2-1 S. Nanasi · M. Godo
- 83' Joaquin Panichelli
- 85' ▲ F. Medina ▼ A. Gouiri
- 85' ▲ D. D. Fofana ▼ B. Chilwell
- 90'+8 Timothy Weah
- 90'+9 Valentín Barco
- 90'+9 ▲ A. Anselmino ▼
- 90' 2-2 J. Panichelli11m
- FT2-2
Đội hình
- 1G. Rulli
- 22T. Weah
- 28B. Pavard
- 21N. Aguerd
- 33Emerson
- 23P. Hojbjerg
- 27Q. Timber
- 10M. Greenwood
- 26B. Nadir▼ 71'
- 17P. Aubameyang▼ 71'
- 9A. Gouiri▼ 85'
Dự bị 9
- 12J. De Lange
- 4C. Egan-Riley
- 32F. Medina▲ 85'
- 8H. Abdelli▲ 71'
- 19G. Kondogbia
- 20H. J. Traore
- 18A. Vermeeren
- 11E. Nwaneri
- 14I. Paixao▲ 71'
- 39M. Penders
- 22G. Doue
- 24L. Hogsberg▼ 63'
- 2A. Omobamidele
- 3B. Chilwell▼ 85'
- 32V. Barco
- 29S. El Mourabet▼ 46'
- 7D. Moreira
- 19J. Enciso▼ 63'
- 20M. Godo
- 9J. Panichelli
Dự bị 9
- 1K. Johnsson
- 5A. Anselmino▲ 90'
- 11S. Nanasi▲ 63'
- 17M. Amougou
- 18J. Mwanga
- 42A. Ouattara▲ 46'
- 83R. Luis
- 15D. D. Fofana▲ 85'
- 80G. Yassine▲ 63'
Thống kê
04⚑5
⚑520
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm12
6Trúng đích4
4Chệch đích7
0Bị chặn1
5Phạt góc5
11Phạm lỗi10
4Thẻ vàng2
2Cứu thua4
429Chuyền bóng549
84%Chính xác chuyền89%
1.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.92
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu51
81Ghi được82
64Thủng lưới64
1.76Bàn thắng mỗi trận1.61
10Giữ sạch lưới13
30Trên 2.5 bàn31
46Hiệp hai46