RC Strasbourg Alsace
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Olympique de Marseille

RC Strasbourg Alsace vs Olympique de Marseille

Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 1-1 Olympique de Marseille tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 1, hòa 5, Olympique de Marseille thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 13
Sân vận động
Stade de la Meinau, Strasbourg
Phong độ
LDLWW RC Strasbourg Alsace
WLWLL Olympique de Marseille
  1. 6' E. Emegha · K. Gameiro 1-0
  2. 27' 1-1 J. Clauss
  3. HT1-1
  4. 54' Renan Lodi
  5. 54' D. Bakwa Ângelo
  6. 56' I. Sarr J. Correa
  7. 69' L. Mothiba E. Emegha
  8. 69' P. Aubameyang Vítinha
  9. 69' A. Ounahi A. Harit
  10. 83' E. Sobol T. Delaine
  11. 84' M. Sahi H. Diarra
  12. 84' I. Sissoko J. Mwanga
  13. 84' B. Nadir I. Ndiaye
  14. 89' Dilane Bakwa
  15. 90'+1 Jordan Veretout
  16. FT1-1

Đội hình

RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: P. Vieira
  1. 1M. Sels
  2. 2F. Guilbert
  3. 22G. Nyamsi
  4. 5L. Perrin
  5. 3T. Delaine▼ 83'
  6. 23Ângelo▼ 54'
  7. 29I. Doukouré
  8. 18J. Mwanga▼ 84'
  9. 19H. Diarra▼ 84'
  10. 9K. Gameiro
  11. 10E. Emegha▼ 69'

Dự bị 9

  1. 26D. Bakwa▲ 54'
  2. 12L. Mothiba▲ 69'
  3. 77E. Sobol▲ 83'
  4. 11M. Sahi▲ 84'
  5. 27I. Sissoko▲ 84'
  6. 7J. Deminguet
  7. 36A. Bellaarouch
  8. 13S. Sow
  9. 24A. Sylla
Olympique de Marseille Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Gattuso
  1. 16Pau López
  2. 7J. Clauss
  3. 99C. Mbemba
  4. 5L. Balerdi
  5. 12Renan Lodi
  6. 19G. Kondogbia
  7. 27J. Veretout
  8. 29I. Ndiaye▼ 84'
  9. 11A. Harit▼ 69'
  10. 20J. Correa▼ 56'
  11. 9Vítinha▼ 69'

Dự bị 9

  1. 23I. Sarr▲ 56'
  2. 10P. Aubameyang▲ 69'
  3. 8A. Ounahi▲ 69'
  4. 34B. Nadir▲ 84'
  5. 36Rubén Blanco
  6. 18B. Meité
  7. 66N. Mayoka-Tika
  8. 62A. Murillo
  9. 37E. Soglo

Thống kê

017
1120
40%Kiểm soát bóng60%
15Dứt điểm16
7Trúng đích3
6Chệch đích8
2Bị chặn5
7Phạt góc11
0Việt vị3
14Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
2Cứu thua7
330Chuyền bóng511
79%Chính xác chuyền88%
1.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

43Trận đấu56
59Ghi được87
60Thủng lưới69
1.37Bàn thắng mỗi trận1.55
8Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn29
39Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu