Olympique de Marseille
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
RC Strasbourg Alsace

Olympique de Marseille vs RC Strasbourg Alsace

Tỷ số chung cuộc: Olympique de Marseille 1-1 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 19 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Olympique de Marseille thắng 2, hòa 5, RC Strasbourg Alsace thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 18
Sân vận động
Orange Vélodrome, Marseille
Phong độ
WLWLL Olympique de Marseille
LDLWW RC Strasbourg Alsace
  1. 23' 0-1 E. Emegha · Andrey Santos
  2. 26' Emanuel Emegha
  3. 28' Guéla Doué
  4. 42' Félix Lemaréchal
  5. HT0-1
  6. 46' R. Vaz N. Maupay
  7. 46' Pol Lirola D. Cornelius
  8. 61' Q. Merlin U. Garcia
  9. 61' J. Rowe B. Nadir
  10. 68' M. Greenwood11m 1-1
  11. 71' Pol Lirola
  12. 76' M. Senaya S. Nanasi
  13. 76' J. Sebas D. Bakwa
  14. 90'+5 Lilian Brassier
  15. 90'+3 Robinio Vaz
  16. FT1-1

Đội hình

Olympique de Marseille Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 1G. Rulli
  2. 13D. Cornelius▼ 46'
  3. 5L. Balerdi
  4. 20L. Brassier
  5. 44Luis Henrique
  6. 26B. Nadir▼ 61'
  7. 23P. Højbjerg
  8. 6U. Garcia▼ 61'
  9. 10M. Greenwood
  10. 25A. Rabiot
  11. 8N. Maupay▼ 46'

Dự bị 9

  1. 34R. Vaz▲ 46'
  2. 29Pol Lirola▲ 46'
  3. 3Q. Merlin▲ 61'
  4. 17J. Rowe▲ 61'
  5. 50D. Bakola
  6. 18B. Meïté
  7. 4Luiz Felipe
  8. 51I. Koné
  9. 12J. de Lange
RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: L. Rosenior
  1. 1Đ. Petrović
  2. 22G. Doué
  3. 23M. Sarr
  4. 29I. Doukouré
  5. 42A. Ouattara
  6. 8Andrey Santos
  7. 26D. Bakwa▼ 76'
  8. 19H. Diarra
  9. 6F. Lemaréchal
  10. 15S. Nanasi▼ 76'
  11. 10E. Emegha

Dự bị 9

  1. 28M. Senaya▲ 76'
  2. 40J. Sebas▲ 76'
  3. 47R. Messi
  4. 77E. Sobol
  5. 39S. El Mourabet
  6. 17P. Diong
  7. 5A. Sylla
  8. 14S. Mara
  9. 30K. Johnsson

Thống kê

039
330
70%Kiểm soát bóng30%
18Dứt điểm7
3Trúng đích3
9Chệch đích2
6Bị chặn2
9Phạt góc3
1Việt vị5
13Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
3Cứu thua2
607Chuyền bóng267
87%Chính xác chuyền76%
2.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu43
90Ghi được66
53Thủng lưới63
2.2Bàn thắng mỗi trận1.53
8Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn27
57Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu