Angers SCO
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
RC Strasbourg Alsace

Angers SCO vs RC Strasbourg Alsace

Tỷ số chung cuộc: Angers SCO 1-1 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Angers SCO thắng 2, hòa 3, RC Strasbourg Alsace thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 33
Sân vận động
Stade Raymond-Kopa, Angers
Phong độ
WWLWL Angers SCO
LDLWW RC Strasbourg Alsace
  1. 2' Maxi Oyedele
  2. 33' Ismael Doukouré
  3. 45' 0-1 J. Enciso11m
  4. HT0-1
  5. 46' G. Koyalipou P. Peter
  6. 46' R. Luis M. Oyedele
  7. 61' L. Machine L. Mouton
  8. 70' G. Koyalipou · P. Capelle 1-1
  9. 75' G. Yassine Y. Dieme
  10. 75' T. Noubissie M. Amougou
  11. 81' Pierrick Capelle
  12. 86' A. Bamba L. Raolisoa
  13. 86' E. Biumla
  14. 90'+3 Lanroy Machine
  15. 90'+2 F. Hanin P. Capelle
  16. 90' J. Bosey L. Hogsberg
  17. FT1-1

Đội hình

Angers SCO Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: Alexandre Dujeux
  1. 12H. Koffi 7.3
  2. 20M. Louer 7.2
  3. 4O. Camara 6.3
  4. 21J. Lefort 7.3
  5. 27L. Raolisoa ▼ 86' 6.3
  6. 15P. Capelle ▼ 90' 6.0
  7. 8B. van den Boomen 7.0
  8. 93H. Belkebla 7.0
  9. 3J. Ekomie 6.7
  10. 6L. Mouton ▼ 61' 6.6
  11. 35P. Peter ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 16M. Zinga
  2. 25A. Bamba ▲ 86' 6.9
  3. 9G. Koyalipou ▲ 46' 7.6
  4. 24E. Biumla ▲ 86' 6.5
  5. 26F. Hanin ▲ 90' 6.7
  6. 2C. Arcus
  7. 36L. Machine ▲ 61' 6.7
  8. 46B. Diatta
  9. 42M. Gernigon
RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gary O'Neil
  1. 39M. Penders 7.0
  2. 22G. Doue 7.3
  3. 24L. Hogsberg ▼ 90' 7.2
  4. 6I. Doukoure 6.6
  5. 42A. Ouattara 6.3
  6. 17M. Amougou ▼ 75' 6.6
  7. 8M. Oyedele ▼ 46' 6.7
  8. 27S. Amo-Ameyaw 6.6
  9. 19J. Enciso 7.0
  10. 20M. Godo 7.2
  11. 34Y. Dieme ▼ 75' 6.7

Dự bị 9

  1. 1K. Johnsson
  2. 80G. Yassine ▲ 75' 6.2
  3. 3B. Chilwell
  4. 83R. Luis ▲ 46' 6.7
  5. 18J. Mwanga
  6. 35I. Sabaly
  7. 45A. Cisse
  8. 28T. Noubissie ▲ 75' 6.9
  9. 33J. Bosey ▲ 90' 6.3

Thống kê

020
220
32%Kiểm soát bóng68%
11Dứt điểm15
4Trúng đích6
6Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn2
0Phạt góc2
2Việt vị0
16Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
5Cứu thua3
-0.61Bàn thắng ngăn chặn-0.61
270Chuyền bóng616
191Chuyền chính xác552
71%Chính xác chuyền90%
0.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.02

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu51
33Ghi được82
49Thủng lưới64
0.85Bàn thắng mỗi trận1.61
14Giữ sạch lưới13
10Trên 2.5 bàn31
23Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu