Angers SCO
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
RC Strasbourg Alsace

Angers SCO vs RC Strasbourg Alsace

Tỷ số chung cuộc: Angers SCO 2-1 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Angers SCO thắng 2, hòa 3, RC Strasbourg Alsace thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 33
Sân vận động
Stade Raymond-Kopa, Angers
Phong độ
WWLWL Angers SCO
LDLWW RC Strasbourg Alsace
  1. 15' E. Lepaul 1-0
  2. 43' 1-1 D. Bakwa · H. Diarra
  3. 45' Mamadou Sarr
  4. HT1-1
  5. 46' S. Mara Diego Moreira
  6. 48' E. Lepaul · L. Raolisoa 2-1
  7. 61' Jordan Lefort
  8. 65' S. Nanasi G. Doué
  9. 75' F. El Melali L. Raolisoa
  10. 75' Z. Ould Khaled M. Courcoul
  11. 76' J. Ekomié J. Allevinah
  12. 83' Andrey Santos
  13. 84' Ó. Perea S. Amo-Ameyaw
  14. 86' E. Caumont H. Abdelli
  15. 90'+5 Ousmane Camara
  16. 90' L. Machine F. El Melali
  17. 90'+2 A. Sylla V. Barco
  18. FT2-1

Đội hình

Angers SCO Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: A. Dujeux
  1. 30Y. Fofana 6.9
  2. 2C. Arcus 6.7
  3. 29O. Camara 6.9
  4. 21J. Lefort 6.3
  5. 26F. Hanin 7.2
  6. 27L. Raolisoa ▼ 75' 6.9
  7. 14Y. Belkhdim 6.7
  8. 5M. Courcoul ▼ 75' 6.3
  9. 10H. Abdelli ▼ 86' 6.3
  10. 18J. Allevinah ▼ 76' 6.5
  11. 19E. Lepaul ⚽2 8.2

Dự bị 9

  1. 28F. El Melali ▲ 75' 6.5
  2. 12Z. Ould Khaled ▲ 75' 6.6
  3. 3J. Ekomié ▲ 76' 6.7
  4. 38E. Caumont ▲ 86' 6.9
  5. 34L. Machine ▲ 90'
  6. 16M. Zinga
  7. 99B. Dieng
  8. 24E. Biumla
  9. 70Y. Gaya
RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Rosenior
  1. 1Đ. Petrović 6.5
  2. 22G. Doué ▼ 65' 6.9
  3. 23M. Sarr 6.2
  4. 29I. Doukouré 6.9
  5. 26D. Bakwa 7.0
  6. 8Andrey Santos 7.6
  7. 32V. Barco ▼ 90' 7.9
  8. 7Diego Moreira ▼ 46' 6.7
  9. 19H. Diarra 7.5
  10. 27S. Amo-Ameyaw ▼ 84' 7.3
  11. 6F. Lemaréchal 7.3

Dự bị 9

  1. 14S. Mara ▲ 46' 6.3
  2. 15S. Nanasi ▲ 65' 6.6
  3. 20Ó. Perea ▲ 84' 6.6
  4. 5A. Sylla ▲ 90'
  5. 30K. Johnsson
  6. 39S. El Mourabet
  7. 33A. Cissé
  8. 77E. Sobol
  9. 42A. Ouattara

Thống kê

022
620
28%Kiểm soát bóng72%
5Dứt điểm15
2Trúng đích3
3Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm7
0Sút ngoài vòng cấm8
0Bị chặn4
2Phạt góc6
5Việt vị1
6Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
3Cứu thua0
-0.86Bàn thắng ngăn chặn-0.86
269Chuyền bóng710
203Chuyền chính xác650
75%Chính xác chuyền92%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu43
45Ghi được66
65Thủng lưới63
1.07Bàn thắng mỗi trận1.53
8Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn27
23Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu