Olympique Lyonnais vs Le Havre AC
Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais 1-0 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais thắng 3, hòa 3, Le Havre AC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 16
- Phong độ
- DWLDW Olympique Lyonnais
- LWLDL Le Havre AC
- 11' Corentin Tolisso
- 24' Loic Négo
- 37' Tyler Morton
- HT0-0
- 52' P. Sulc · A. Moreira 1-0
- 63' ▲ F. Doucoure ▼ L. Nego
- 63' ▲ G. Kyeremeh ▼ Y. Kechta
- 68' Rassoul Ndiaye
- 71' Younes Namli
- 71' Ayumu Seko
- 73' ▲ A. Karabec ▼ M. Satriano
- 73' ▲ M. de Carvalho ▼ K. Merah
- 74' Moussa Niakhaté
- 78' ▲ N. Obougou ▼ A. Samatta
- 78' ▲ K. Quetant ▼ Y. Namli
- 85' ▲ R. Kluivert ▼ H. Hateboer
- 89' ▲ R. Ghezzal ▼ P. Sulc
- FT1-0
Đội hình
- 1D. Greif
- 33H. Hateboer▼ 85'
- 22C. Mata
- 19M. Niakhate
- 16Abner Vinicius
- 44K. Merah▼ 73'
- 23T. Morton
- 8C. Tolisso
- 10P. Sulc▼ 89'
- 20M. Satriano▼ 73'
- 17A. Moreira
Dự bị 9
- 40R. Descamps
- 21R. Kluivert▲ 85'
- 3N. Tagliafico
- 46T. Goncalves
- 7A. Karabec▲ 73'
- 39M. de Carvalho▲ 73'
- 18R. Ghezzal▲ 89'
- 32A. Gomes
- 34A. Hamdani
- 99M. Diaw
- 7L. Nego▼ 63'
- 93A. Sangante
- 4G. Lloris
- 18Y. Zouaoui
- 14R. Ndiaye
- 15A. Seko
- 8Y. Kechta▼ 63'
- 21Y. Namli▼ 78'
- 70A. Samatta▼ 78'
- 45I. Soumare
Dự bị 9
- 77L. Mpasi-Nzau
- 23T. Delaine
- 13F. Doucoure▲ 63'
- 6E. Youte Kinkoue
- 78D. N. Mosengo
- 11G. Kyeremeh▲ 63'
- 10F. Mambimbi
- 33N. Obougou▲ 78'
- 34K. Quetant▲ 78'
Thống kê
02⚑5
⚑440
57%Kiểm soát bóng43%
18Dứt điểm10
4Trúng đích4
8Chệch đích6
6Bị chặn0
5Phạt góc4
2Việt vị3
14Phạm lỗi18
2Thẻ vàng4
4Cứu thua3
368Chuyền bóng271
84%Chính xác chuyền79%
2.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu38
80Ghi được33
51Thủng lưới48
1.67Bàn thắng mỗi trận0.87
22Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn11
40Hiệp hai18