Olympique Lyonnais
4 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Le Havre AC

Olympique Lyonnais vs Le Havre AC

Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais 4-2 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais thắng 3, hòa 3, Le Havre AC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 26
Sân vận động
Groupama Stadium, Décines-Charpieu
Phong độ
DWLDW Olympique Lyonnais
LWLDL Le Havre AC
  1. 20' Nicolás Tagliafico
  2. 22' A. Lacazette11m 1-0
  3. 29' Yassine Kechta
  4. 31' 1-1 A. Touré11m
  5. 36' Ernest Nuamah
  6. 37' Nemanja Matić
  7. 45'+1 1-2 J. Casimir · I. Soumaré
  8. HT1-2
  9. 46' T. Tessmann N. Matić
  10. 55' Ernest Nuamah
  11. 63' Mathieu Gorgelin
  12. 66' Loic Négo
  13. 71' M. Fofana E. Nuamah
  14. 71' Koka I. Soumaré
  15. 71' R. Ndiaye Y. Kechta
  16. 71' A. Joujou A. Ayew
  17. 77' G. Mikautadze R. Cherki
  18. 78' M. Fofana · G. Mikautadze 2-2
  19. 82' G. Mikautadze 3-2
  20. 84' Abdoulaye Touré
  21. 86' J. Veretout A. Lacazette
  22. 90'+1 I. Housni A. Touré
  23. 90'+6 T. Almada · G. Mikautadze 4-2
  24. FT4-2

Đội hình

Olympique Lyonnais Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 1Lucas Perri
  2. 98A. Maitland-Niles
  3. 22Clinton Mata
  4. 19M. Niakhaté
  5. 3N. Tagliafico
  6. 31N. Matić▼ 46'
  7. 8C. Tolisso
  8. 37E. Nuamah▼ 71'
  9. 18R. Cherki▼ 77'
  10. 23T. Almada
  11. 10A. Lacazette▼ 86'

Dự bị 9

  1. 15T. Tessmann▲ 46'
  2. 11M. Fofana▲ 71'
  3. 69G. Mikautadze▲ 77'
  4. 7J. Veretout▲ 86'
  5. 40R. Descamps
  6. 16Abner
  7. 4P. Akouokou
  8. 20S. Kumbedi
  9. 55D. Ćaleta-Car
Le Havre AC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Digard
  1. 1M. Gorgelin
  2. 7L. Nego
  3. 6É. Youté
  4. 4G. Lloris
  5. 32T. Pembélé
  6. 94A. Touré▼ 90'
  7. 23J. Mwanga
  8. 10J. Casimir
  9. 8Y. Kechta▼ 71'
  10. 45I. Soumaré▼ 71'
  11. 28A. Ayew▼ 71'

Dự bị 9

  1. 99Koka▲ 71'
  2. 19R. Ndiaye▲ 71'
  3. 21A. Joujou▲ 71'
  4. 46I. Housni▲ 90'
  5. 35S. Zagadou
  6. 25A. Confais
  7. 33Hernani Mendes Vaz
  8. 30A. Desmas
  9. 14D. Kuzyaev

Thống kê

024
130
67%Kiểm soát bóng33%
16Dứt điểm14
7Trúng đích5
6Chệch đích4
3Bị chặn5
4Phạt góc1
2Việt vị0
20Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
3Cứu thua3
608Chuyền bóng298
91%Chính xác chuyền79%
3.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu40
112Ghi được50
70Thủng lưới81
2.07Bàn thắng mỗi trận1.25
16Giữ sạch lưới5
35Trên 2.5 bàn23
70Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu