Olympique Lyonnais
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Le Havre AC

Olympique Lyonnais vs Le Havre AC

Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais 0-0 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 17 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais thắng 3, hòa 3, Le Havre AC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 5
Sân vận động
Groupama Stadium, Décines-Charpieu
Phong độ
DWLDW Olympique Lyonnais
LWLDL Le Havre AC
  1. 5' Alexandre Lacazette
  2. 38' Mohamed Bayo
  3. 41' Clinton Mata
  4. HT0-0
  5. 58' R. Ndiaye Y. Kechta
  6. 58' S. Grandsir M. Bayo
  7. 65' Josué Casimir
  8. 68' Mama Baldé C. Tolisso
  9. 74' E. Sabbi N. Alioui
  10. 74' A. Logbo J. Casimir
  11. 77' Diego Moreira E. Nuamah
  12. 77' J. Lepenant P. Akouokou
  13. 79' Sael Kumbedi
  14. 89' I. Soumaré D. Kuzyaev
  15. FT0-0

Đội hình

Olympique Lyonnais Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: J. Vulliez
  1. 1Anthony Lopes
  2. 20S. Kumbedi
  3. 22Clinton Mata
  4. 2S. Diomandé
  5. 3N. Tagliafico
  6. 4P. Akouokou▼ 77'
  7. 18R. Cherki
  8. 6M. Caqueret
  9. 8C. Tolisso▼ 68'
  10. 37E. Nuamah▼ 77'
  11. 10A. Lacazette

Dự bị 9

  1. 7Mama Baldé▲ 68'
  2. 19Diego Moreira▲ 77'
  3. 24J. Lepenant▲ 77'
  4. 80S. Alvero
  5. 98A. Maitland-Niles
  6. 12J. O'Brien
  7. 17R. Riou
  8. 47Jeffinho
  9. 84M. El Arouch
Le Havre AC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: L. Elsner
  1. 30A. Desmas
  2. 22Y. Salmier
  3. 93A. Sangante
  4. 4G. Lloris
  5. 27C. Operi
  6. 23J. Casimir▼ 74'
  7. 94A. Touré
  8. 8Y. Kechta▼ 58'
  9. 10N. Alioui▼ 74'
  10. 14D. Kuzyaev▼ 89'
  11. 9M. Bayo▼ 58'

Dự bị 9

  1. 19R. Ndiaye▲ 58'
  2. 29S. Grandsir▲ 58'
  3. 11E. Sabbi▲ 74'
  4. 20A. Logbo▲ 74'
  5. 45I. Soumaré▲ 89'
  6. 17O. El Hajjam
  7. 18N. Mbemba
  8. 1M. Gorgelin
  9. 6É. Youté

Thống kê

036
120
58%Kiểm soát bóng42%
23Dứt điểm7
7Trúng đích0
8Chệch đích4
8Bị chặn3
6Phạt góc1
3Việt vị2
13Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
0Cứu thua7
529Chuyền bóng383
87%Chính xác chuyền80%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

45Trận đấu45
62Ghi được53
65Thủng lưới62
1.38Bàn thắng mỗi trận1.18
13Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn22
44Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu