FC Nantes
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
AJ Auxerre

FC Nantes vs AJ Auxerre

Tỷ số chung cuộc: FC Nantes 1-0 AJ Auxerre tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Nantes thắng 5, hòa 3, AJ Auxerre thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 3
Phong độ
LLLDW FC Nantes
DWLLL AJ Auxerre
  1. 8' Mostafa Mohamed · B. Guirassy 1-0
  2. 10' Mostafa Mohamed
  3. 43' Chidozie Awaziem
  4. 43' Lassine Sinayoko
  5. HT1-0
  6. 51' Kévin Danois
  7. 65' L. Leroux Hong Hyun-Seok
  8. 72' Kwon Hyeok-Kyu F. Coquelin
  9. 72' M. Abline B. Guirassy
  10. 72' O. El Azzouzi F. Sierralta
  11. 72' L. Coulibaly J. Casimir
  12. 73' F. Oppegard I. Osman
  13. 84' T. Bair G. Mensah
  14. 87' D. Tabibou Y. Benhattab
  15. 87' A. Camara Mostafa Mohamed
  16. 88' Oussama El Azzouzi
  17. 88' R. Matondo E. Owusu
  18. FT1-0

Đội hình

FC Nantes Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Vahid Halilhodzic
  1. 1A. Lopes 7.6
  2. 98K. Amian 7.5
  3. 6C. Awaziem 6.9
  4. 78T. Tati 6.6
  5. 3N. Cozza 7.3
  6. 7Hong Hyun-Seok ▼ 65' 7.0
  7. 13F. Coquelin ▼ 72' 6.9
  8. 8J. Lepenant 7.9
  9. 90Y. Benhattab ▼ 87' 6.9
  10. 31Mostafa Mohamed ▼ 87' 7.2
  11. 11B. Guirassy ▼ 72' 6.7

Dự bị 9

  1. 30P. Carlgren
  2. 72S. Doucoure
  3. 93J. Duverne
  4. 5Kwon Hyeok-Kyu ▲ 72' 6.6
  5. 17D. Tabibou ▲ 87' 6.5
  6. 66L. Leroux ▲ 65' 6.9
  7. 36A. Camara ▲ 87' 6.7
  8. 9Y. El Arabi
  9. 10M. Abline ▲ 72' 6.9
AJ Auxerre Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Christophe Pelissier
  1. 40T. De Percin 7.0
  2. 29M. Senaya 7.5
  3. 4F. Sierralta ▼ 72' 6.5
  4. 92C. Akpa 6.9
  5. 14G. Mensah ▼ 84' 6.9
  6. 7J. Casimir ▼ 72' 6.3
  7. 42E. Owusu ▼ 88' 6.7
  8. 5K. Danois 6.6
  9. 23I. Osman ▼ 73' 6.5
  10. 19D. Namaso 6.9
  11. 10L. Sinayoko 6.2

Dự bị 9

  1. 30T. Negrel
  2. 22F. Oppegard ▲ 73' 6.7
  3. 27L. Sy
  4. 35E. Legros
  5. 17O. El Azzouzi ▲ 72' 6.7
  6. 18A. Diousse
  7. 21L. Coulibaly ▲ 72' 6.6
  8. 34R. Matondo ▲ 88'
  9. 9T. Bair ▲ 84' 6.3

Thống kê

013
930
43%Kiểm soát bóng57%
4Dứt điểm14
3Trúng đích4
0Chệch đích3
1Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn7
3Phạt góc9
1Việt vị6
13Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
4Cứu thua2
-0.46Bàn thắng ngăn chặn-0.46
345Chuyền bóng439
270Chuyền chính xác365
78%Chính xác chuyền83%
0.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu38
34Ghi được39
57Thủng lưới52
0.94Bàn thắng mỗi trận1.03
8Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn18
15Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu