AJ Auxerre
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
FC Nantes

AJ Auxerre vs FC Nantes

Tỷ số chung cuộc: AJ Auxerre 2-1 FC Nantes tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 16 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AJ Auxerre thắng 2, hòa 3, FC Nantes thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 31
Sân vận động
Stade de l'Abbé Deschamps, Auxerre
Trọng tài
E. Wattellier
Phong độ
DWLLL AJ Auxerre
LLLDW FC Nantes
  1. 3' Gauthier Hein
  2. 5' Jubal11m 1-0
  3. 17' L. Sinayoko G. Perrin
  4. 33' Akim Zedadka
  5. 36' João Victor
  6. 43' Nuno da Costa 2-0
  7. HT2-0
  8. 46' F. Mollet S. Moutoussamy
  9. 46' F. Centonze João Victor
  10. 55' 2-1 Mostafa Mohamed · M. Simon
  11. 65' M. Abline Nuno da Costa
  12. 70' A. Delort M. Sissoko
  13. 70' I. Ganago M. Simon
  14. 82' M. Niang G. Hein
  15. 83' S. Dembélé L. Sinayoko
  16. 84' S. Appuah Andrei Girotto
  17. 89' Nicolas Pallois
  18. 90'+4 Souleymane Isaak Touré
  19. FT2-1

Đội hình

AJ Auxerre Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: C. Pélissier
  1. 16D. Léon 7.5
  2. 27J. Jeanvier 6.2
  3. 4Jubal 7.2
  4. 95S. Touré 7.3
  5. 97R. Raveloson 7.0
  6. 6Y. M'Changama 7.2
  7. 12B. Touré 6.9
  8. 13A. Zedadka 6.2
  9. 7G. Hein ▼ 82' 6.3
  10. 10G. Perrin ▼ 17' 6.3
  11. 9Nuno da Costa ▼ 65' 7.2

Dự bị 9

  1. 17L. Sinayoko ▲ 17' 7.2
  2. 19M. Abline ▲ 65' 6.5
  3. 11M. Niang ▲ 82' 6.7
  4. 77S. Dembélé ▲ 83' 6.3
  5. 24K. Boto
  6. 29M. Autret
  7. 22H. Sakhi
  8. 5T. Pellenard
  9. 37V. Cozzella
FC Nantes Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: A. Kombouare
  1. 1A. Lafont 6.6
  2. 38João Victor ▼ 46' 6.2
  3. 21J. Castelletto 6.9
  4. 4N. Pallois 7.2
  5. 26J. Hadjam 7.3
  6. 3Andrei Girotto ▼ 84' 6.6
  7. 10L. Blas 6.9
  8. 17M. Sissoko ▼ 70' 6.2
  9. 8S. Moutoussamy ▼ 46' 6.3
  10. 27M. Simon ▼ 70' 7.2
  11. 31Mostafa Mohamed 7.9

Dự bị 9

  1. 25F. Mollet ▲ 46' 6.9
  2. 28F. Centonze ▲ 46' 7.3
  3. 99A. Delort ▲ 70' 6.9
  4. 14I. Ganago ▲ 70' 6.9
  5. 33S. Appuah ▲ 84' 6.7
  6. 11M. Coco
  7. 29Q. Merlin
  8. 30D. Petrić
  9. 24S. Corchia

Thống kê

023
620
31%Kiểm soát bóng69%
13Dứt điểm17
7Trúng đích7
4Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn2
3Phạt góc6
0Việt vị2
14Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
6Cứu thua6
253Chuyền bóng568
157Chuyền chính xác474
62%Chính xác chuyền83%
2.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

52Trận đấu59
64Ghi được57
85Thủng lưới86
1.23Bàn thắng mỗi trận0.97
10Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn27
27Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu