FC Nantes vs AJ Auxerre
Tỷ số chung cuộc: FC Nantes 2-0 AJ Auxerre tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 25 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Nantes thắng 5, hòa 3, AJ Auxerre thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 2
- Sân vận động
- Stade de la Beaujoire - Louis Fonteneau, Nantes
- Phong độ
- LLLDW FC Nantes
- DWLLL AJ Auxerre
- 14' M. Simon · Pedro Chirivella 1-0
- 20' Rayan Raveloson
- HT1-0
- 54' Ado Onaiwu
- 58' ▲ L. Coulibaly ▼ T. Bair
- 63' Nathan Zeze
- 75' ▲ F. Ayé ▼ G. Perrin
- 77' ▲ T. Kadewere ▼ M. Abline
- 78' ▲ Mostafa Mohamed ▼ M. Simon
- 78' ▲ M. Coco ▼ S. Thomas
- 79' Douglas Augusto
- 86' ▲ B. Viadère ▼ E. Owusu
- 86' ▲ K. Danois ▼ K. Hoever
- 88' ▲ B. Guirassy ▼ Pedro Chirivella
- 90'+6 B. Guirassy 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1A. Lafont 7.3
- 98K. Amian 7.7
- 21J. Castelletto 7.5
- 44N. Zézé 7.2
- 2J. Duverne 7.6
- 5Pedro Chirivella ⇢ ▼ 88' 7.0
- 6Douglas Augusto 7.2
- 22S. Thomas ▼ 78' 5.9
- 8J. Lepenant 6.9
- 27M. Simon ⚽ ▼ 78' 7.3
- 39M. Abline ▼ 77' 6.9
Dự bị 9
- 10T. Kadewere ▲ 77' 6.3
- 31Mostafa Mohamed ▲ 78' 6.5
- 11M. Coco ▲ 78' 6.7
- 62B. Guirassy ⚽ ▲ 88' 7.9
- 4N. Pallois
- 50H. Barbet
- 66L. Leroux
- 59D. Assoumani
- 41M. Acapandié
- 16D. Léon 7.0
- 26P. Joly 6.7
- 4Jubal 6.6
- 3G. Osho 6.9
- 23K. Hoever ▼ 86' 7.2
- 42E. Owusu ▼ 86' 7.0
- 97R. Raveloson 7.2
- 10G. Perrin ▼ 75' 7.2
- 45A. Onaiwu 5.6
- 17L. Sinayoko 7.2
- 9T. Bair ▼ 58' 6.9
Dự bị 9
- 21L. Coulibaly ▲ 58' 6.3
- 19F. Ayé ▲ 75' 6.3
- 29B. Viadère ▲ 86' 6.7
- 27K. Danois ▲ 86' 6.2
- 18A. Dioussé
- 25Madiou Keïta
- 40T. De Percin
- 5T. Pellenard
- 37R. Adiceam
Thống kê
02⚑3
⚑1211
35%Kiểm soát bóng65%
9Dứt điểm12
5Trúng đích3
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn5
3Phạt góc12
2Việt vị1
9Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua3
-0.64Bàn thắng ngăn chặn-0.64
290Chuyền bóng555
213Chuyền chính xác468
73%Chính xác chuyền84%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 35 | +57 | 84 | |
| 2 | 34 | 74 - 47 | +27 | 65 | |
| 3 | 34 | 63 - 41 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 66 - 41 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 36 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 65 - 46 | +19 | 57 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 57 | |
| 8 | 34 | 42 - 39 | +3 | 52 | |
| 9 | 34 | 52 - 59 | -7 | 50 | |
| 10 | 34 | 44 - 43 | +1 | 42 | |
| 11 | 34 | 48 - 51 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 51 - 50 | +1 | 41 | |
| 13 | 34 | 39 - 52 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 53 | -21 | 36 | |
| 15 | 34 | 40 - 71 | -31 | 34 | |
| 16 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 77 | -38 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 79 | -56 | 16 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu39
53Ghi được55
62Thủng lưới56
1.26Bàn thắng mỗi trận1.41
8Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn23
26Hiệp hai28