OGC Nice vs Le Havre AC
Tỷ số chung cuộc: OGC Nice 1-0 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 10 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: OGC Nice thắng 3, hòa 1, Le Havre AC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 33
- Sân vận động
- Allianz Riviera, Nice
- Phong độ
- DDDLD OGC Nice
- LWLDL Le Havre AC
- 12' J. Boga · K. Thuram 1-0
- 16' Jean-Clair Todibo
- HT1-0
- 59' ▲ J. Lotomba ▼ A. Mendy
- 59' ▲ S. Ngoura ▼ E. Sabbi
- 60' ▲ E. Guessand ▼ T. Moffi
- 65' Melvin Bard
- 72' ▲ S. Grandsir ▼ Y. Kechta
- 72' ▲ L. Négo ▼ J. Casimir
- 75' ▲ Y. Ndayishimiye ▼ P. Rosario
- 75' ▲ H. Boudaoui ▼ M. Sanson
- 82' ▲ G. Laborde ▼ M. Cho
- 82' ▲ A. Joujou ▼ O. Targhalline
- 82' ▲ D. Kuzyaev ▼ É. Youté
- FT1-0
Đội hình
- 1M. Bułka 7.2
- 33A. Mendy ▼ 59' 6.9
- 6J. Todibo 6.9
- 4Dante 7.2
- 26M. Bard 7.2
- 11M. Sanson ▼ 75' 6.9
- 8P. Rosario ▼ 75' 7.2
- 19K. Thuram ⇢ 7.3
- 25M. Cho ▼ 82' 6.9
- 9T. Moffi ▼ 60' 6.2
- 7J. Boga ⚽ 7.7
Dự bị 9
- 23J. Lotomba ▲ 59' 6.3
- 29E. Guessand ▲ 60' 6.7
- 55Y. Ndayishimiye ▲ 75' 6.3
- 28H. Boudaoui ▲ 75' 6.6
- 24G. Laborde ▲ 82' 6.7
- 27A. Balde
- 18A. Claude-Maurice
- 15R. Perraud
- 31M. Dupé
- 30A. Desmas 7.9
- 93A. Sangante 6.6
- 6É. Youté ▼ 82' 6.6
- 4G. Lloris 6.9
- 27C. Opéri 7.9
- 11E. Sabbi ▼ 59' 6.7
- 94A. Touré 7.2
- 5O. Targhalline ▼ 82' 7.2
- 8Y. Kechta ▼ 72' 6.6
- 23J. Casimir ▼ 72' 6.3
- 28A. Ayew 7.2
Dự bị 9
- 13S. Ngoura ▲ 59' 6.9
- 29S. Grandsir ▲ 72' 7.0
- 7L. Négo ▲ 72' 6.9
- 21A. Joujou ▲ 82' 6.2
- 14D. Kuzyaev ▲ 82' 6.5
- 25A. Confais
- 1M. Gorgelin
- 17O. El Hajjam
- 22Y. Salmier
Thống kê
02⚑6
⚑100
58%Kiểm soát bóng42%
13Dứt điểm12
6Trúng đích3
5Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
6Phạt góc1
2Việt vị2
10Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
3Cứu thua5
525Chuyền bóng388
465Chuyền chính xác317
89%Chính xác chuyền82%
1.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
43Trận đấu45
52Ghi được53
43Thủng lưới62
1.21Bàn thắng mỗi trận1.18
19Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn22
30Hiệp hai28