Angers SCO vs AJ Auxerre
Tỷ số chung cuộc: Angers SCO 1-1 AJ Auxerre tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 12 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Angers SCO thắng 3, hòa 4, AJ Auxerre thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 23
- Sân vận động
- Stade Raymond-Kopa, Angers
- Trọng tài
- T. Léonard
- Phong độ
- WWLWL Angers SCO
- DWLLL AJ Auxerre
- 2' R. Ravelosonphản lưới 1-0
- 22' 1-1 M. Abline11m
- HT1-1
- 62' Nabil Bentaleb
- 66' ▲ P. Capelle ▼ N. Bentaleb
- 67' ▲ A. Salama ▼ A. Hunou
- 68' ▲ I. Amadou ▼ A. Sima
- 68' ▲ L. Sinayoko ▼ Nuno da Costa
- 68' ▲ G. Perrin ▼ G. Hein
- 69' ▲ H. Sakhi ▼ M. Autret
- 85' ▲ S. Thioub ▼ B. Mendy
- 85' ▲ I. Chetti ▼ F. Ghoulam
- 90'+3 Miha Blažič
- 90'+1 Lassine Sinayoko
- FT1-1
Đội hình
- 1P. Bernardoni 6.9
- 94Y. Valery 6.6
- 22C. Hountondji 6.9
- 5M. Blažič 6.9
- 8F. Ghoulam ▼ 85' 7.0
- 23A. Hunou ▼ 67' 6.5
- 2B. Mendy ▼ 85' 6.9
- 6N. Bentaleb ▼ 66' 6.3
- 10H. Abdelli 6.7
- 7I. Niane 6.2
- 19A. Sima ▼ 68' 6.7
Dự bị 9
- 15P. Capelle ▲ 66' 6.9
- 11A. Salama ▲ 67' 6.6
- 17I. Amadou ▲ 68' 7.2
- 92S. Thioub ▲ 85' 6.6
- 31I. Chetti ▲ 85' 6.3
- 4H. Šabanović
- 40T. Borne
- 25A. Bamba
- 29O. Camara
- 1I. Radu 7.2
- 97R. Raveloson 6.9
- 4Jubal 7.3
- 95S. Touré 7.2
- 14G. Mensah 6.9
- 80H. Massengo 7.6
- 12B. Touré 7.0
- 7G. Hein ▼ 68' 6.5
- 29M. Autret ▼ 69' 7.2
- 9Nuno da Costa ▼ 68' 6.3
- 19M. Abline ⚽ 6.9
Dự bị 9
- 17L. Sinayoko ▲ 68' 6.6
- 10G. Perrin ▲ 68' 6.3
- 22H. Sakhi ▲ 69' 6.6
- 24K. Boto
- 32D. Bain
- 16D. Léon
- 6Y. M'Changama
- 21R. Dugimont
- 13A. Zedadka
Thống kê
02⚑6
⚑400
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm15
5Trúng đích4
2Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
6Phạt góc4
0Việt vị1
10Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
3Cứu thua5
390Chuyền bóng406
297Chuyền chính xác326
76%Chính xác chuyền80%
0.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.66
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 40 | +49 | 85 | |
| 2 | 38 | 68 - 29 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 67 - 40 | +27 | 73 | |
| 4 | 38 | 69 - 39 | +30 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 44 | +21 | 67 | |
| 6 | 38 | 70 - 58 | +12 | 65 | |
| 7 | 38 | 65 - 47 | +18 | 62 | |
| 8 | 38 | 45 - 49 | -4 | 59 | |
| 9 | 38 | 48 - 37 | +11 | 58 | |
| 10 | 38 | 52 - 53 | -1 | 55 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 62 | +3 | 50 | |
| 13 | 38 | 51 - 57 | -6 | 48 | |
| 14 | 38 | 44 - 54 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 51 - 59 | -8 | 40 | |
| 16 | 38 | 37 - 55 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 35 - 63 | -28 | 35 | |
| 18 | 38 | 23 - 74 | -51 | 26 | |
| 19 | 38 | 45 - 81 | -36 | 24 | |
| 20 | 38 | 33 - 81 | -48 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2
So sánh
51Trận đấu52
47Ghi được64
100Thủng lưới85
0.92Bàn thắng mỗi trận1.23
7Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn28
26Hiệp hai27