AJ Auxerre vs Angers SCO
Tỷ số chung cuộc: AJ Auxerre 1-3 Angers SCO tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: AJ Auxerre thắng 3, hòa 1, Angers SCO thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 2
- Sân vận động
- Stade de l'Abbé-Deschamps, Auxerre
- Phong độ
- DWLLL AJ Auxerre
- WWLWL Angers SCO
- 5' 0-1 B. van den Boomen
- 28' Branco Van den Boomen
- 35' R. Labeau Lascary · R. Faivre 1-1
- HT1-1
- 50' Elikya Legros
- 61' ▲ F. Oppegard ▼ R. Labeau Lascary
- 62' ▲ A. Zossou ▼ E. Legros
- 67' ▲ P. Peter ▼ J. Allevinah
- 68' ▲ H. Djibirin ▼ A. Bermont
- 70' 1-2 H. Djibirin · A. El Ouazzani
- 71' ▲ T. Bair ▼ D. Namaso
- 71' ▲ J. Casimir ▼ R. Faivre
- 78' 1-3 A. El Ouazzani · O. Camara
- 80' ▲ L. Dioubate ▼ A. Piedfort
- 81' ▲ U. Simbakoli ▼ A. Sbai
- 87' ▲ M. Louer ▼ C. Arcus
- 88' ▲ B. Diatta ▼ A. El Ouazzani
- 90'+4 Sinaly Diomandé
- 90'+3 Clement Akpa
- 90'+3 Prosper Peter
- FT1-3
Đội hình
- 23M. Diop
- 27L. Sy
- 20S. Diomande
- 35E. Legros▼ 62'
- 92C. Akpa
- 8N. Ahamada
- 46A. Piedfort▼ 80'
- 5K. Danois
- 21R. Faivre▼ 71'
- 10D. Namaso▼ 71'
- 3R. Labeau Lascary▼ 61'
Dự bị 9
- 1P. Nardi
- 22F. Oppegard▲ 61'
- 13T. Siwe
- 17P. Ekwah
- 34L. Dioubate▲ 80'
- 14T. Bair▲ 71'
- 7J. Casimir▲ 71'
- 32R. Mandengue
- 77A. Zossou▲ 62'
- 1A. Lopes
- 2C. Arcus▼ 87'
- 4O. Camara
- 21J. Lefort
- 17J. Kalulu
- 14Y. Belkhdim
- 8B. van den Boomen
- 18J. Allevinah▼ 67'
- 10A. Sbai▼ 81'
- 26A. Bermont▼ 68'
- 19A. El Ouazzani▼ 88'
Dự bị 9
- 40O. Pona
- 24E. Biumla
- 20M. Louer▲ 87'
- 34M. Gernigon
- 37J. Bouffandeau
- 36B. Diatta▲ 88'
- 7U. Simbakoli▲ 81'
- 9P. Peter▲ 67'
- 11H. Djibirin▲ 68'
Thống kê
03⚑7
⚑1020
60%Kiểm soát bóng40%
20Dứt điểm15
7Trúng đích6
10Chệch đích4
3Bị chặn5
7Phạt góc10
1Việt vị1
16Phạm lỗi6
3Thẻ vàng2
3Cứu thua7
494Chuyền bóng317
88%Chính xác chuyền80%
1.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.55
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 5 - 1 | +4 | 9 | |
| 2 | 3 | 6 - 2 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | 6 - 2 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | 5 - 2 | +3 | 7 | |
| 5 | 3 | 7 - 5 | +2 | 7 | |
| 6 | 3 | 8 - 7 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | 6 - 5 | +1 | 5 | |
| 8 | 3 | 2 - 2 | 0 | 4 | |
| 9 | 3 | 4 - 7 | -3 | 4 | |
| 10 | 3 | 6 - 5 | +1 | 3 | |
| 11 | 3 | 6 - 5 | +1 | 3 | |
| 12 | 3 | 4 - 5 | -1 | 3 | |
| 13 | 3 | 5 - 6 | -1 | 2 | |
| 14 | 3 | 5 - 6 | -1 | 2 | |
| 15 | 3 | 1 - 4 | -3 | 2 | |
| 16 | 3 | 2 - 4 | -2 | 1 | |
| 17 | 3 | 2 - 5 | -3 | 1 | |
| 18 | 3 | 4 - 11 | -7 | 0 |
Champions League league stage Europa League league stage Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
8Trận đấu8
13Ghi được16
17Thủng lưới13
1.63Bàn thắng mỗi trận2
1Giữ sạch lưới0
5Trên 2.5 bàn7
7Hiệp hai9