Angers SCO vs AJ Auxerre
Tỷ số chung cuộc: Angers SCO 2-0 AJ Auxerre tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 9 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Angers SCO thắng 3, hòa 1, AJ Auxerre thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 12
- Sân vận động
- Stade Raymond-Kopa, Angers
- Phong độ
- WWLWL Angers SCO
- DWLLL AJ Auxerre
- 7' Elisha Owusu
- HT0-0
- 46' ▲ J. Casimir ▼ I. Osman
- 61' Sidiki Cherif
- 64' ▲ L. Raolisoa ▼ Y. Belkhdim
- 68' Amine Sbai
- 70' Francisco Sierralta
- 71' C. Akpaphản lưới 1-0
- 72' ▲ S. Mara ▼ R. Matondo
- 75' ▲ F. Hanin ▼ J. Ekomie
- 75' ▲ M. Courcoul ▼ L. Mouton
- 77' ▲ G. Mensah ▼ L. Sinayoko
- 82' ▲ H. Djibirin ▼ S. Cherif
- 82' ▲ P. Peter ▼ A. Sbai
- 83' ▲ L. Sy ▼ M. Senaya
- 83' ▲ A. Diousse ▼ E. Owusu
- 87' P. Peter 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 12H. Koffi
- 2C. Arcus
- 4O. Camara
- 21J. Lefort
- 3J. Ekomie▼ 75'
- 93H. Belkebla
- 10H. Abdelli
- 14Y. Belkhdim▼ 64'
- 6L. Mouton▼ 75'
- 7A. Sbai▼ 82'
- 11S. Cherif▼ 82'
Dự bị 9
- 40O. Pona
- 26F. Hanin▲ 75'
- 25A. Bamba
- 20M. Louer
- 15P. Capelle
- 5M. Courcoul▲ 75'
- 31H. Djibirin▲ 82'
- 35P. Peter▲ 82'
- 27L. Raolisoa▲ 64'
- 16D. Leon
- 29M. Senaya▼ 83'
- 4F. Sierralta
- 92C. Akpa
- 22F. Oppegard
- 34R. Matondo▼ 72'
- 42E. Owusu▼ 83'
- 5K. Danois
- 23I. Osman▼ 46'
- 10L. Sinayoko▼ 77'
- 19D. Namaso
Dự bị 9
- 37L. Mezerette
- 40T. De Percin
- 14G. Mensah▲ 77'
- 27L. Sy▲ 83'
- 35E. Legros
- 18A. Diousse▲ 83'
- 41Y. Zaddy
- 7J. Casimir▲ 46'
- 9S. Mara▲ 72'
Thống kê
02⚑3
⚑320
49%Kiểm soát bóng51%
9Dứt điểm12
5Trúng đích5
3Chệch đích5
1Bị chặn2
3Phạt góc3
2Việt vị2
19Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
5Cứu thua4
444Chuyền bóng465
84%Chính xác chuyền84%
0.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu38
33Ghi được39
49Thủng lưới52
0.85Bàn thắng mỗi trận1.03
14Giữ sạch lưới9
10Trên 2.5 bàn18
23Hiệp hai19