AJ Auxerre
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Angers SCO

AJ Auxerre vs Angers SCO

Tỷ số chung cuộc: AJ Auxerre 2-2 Angers SCO tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 14 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AJ Auxerre thắng 3, hòa 4, Angers SCO thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 2
Sân vận động
Stade de l'Abbé Deschamps, Auxerre
Trọng tài
R. Buquet
Phong độ
DWLLL AJ Auxerre
WWLWL Angers SCO
  1. 4' J. Jeanvier · Jubal 1-0
  2. 7' Batista Mendy
  3. 10' C. Hountondjiphản lưới 2-0
  4. 17' Gaëtan Charbonnier
  5. 22' 2-1 L. Diony · S. Thioub
  6. 31' Lassine Sinayoko
  7. 37' Paul Joly
  8. HT2-1
  9. 46' Nuno da Costa G. Charbonnier
  10. 57' Lassine Sinayoko
  11. 57' Lassine Sinayoko
  12. 61' Azzedine Ounahi
  13. 67' Gauthier Hein
  14. 68' Nuno Da Costa
  15. 69' P. Capelle B. Mendy
  16. 69' A. Salama S. Thioub
  17. 70' S. Boufal A. Hunou
  18. 73' Y. M'Changama G. Hein
  19. 77' 2-2 A. Salama · S. Boufal
  20. 78' I. Chetti S. Doumbia
  21. 83' Halid Šabanović
  22. 83' A. Bobichon A. Ounahi
  23. 85' G. Perrin M. Autret
  24. FT2-2

Đội hình

AJ Auxerre Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: J. Furlan
  1. 23B. Costil 5.9
  2. 26P. Joly 6.5
  3. 4Jubal 7.2
  4. 27J. Jeanvier 7.7
  5. 3Q. Bernard 6.6
  6. 12B. Touré 7.2
  7. 17L. Sinayoko 5.6
  8. 7G. Hein ▼ 73' 6.9
  9. 22H. Sakhi 8.0
  10. 29M. Autret ▼ 85' 6.6
  11. 19G. Charbonnier ▼ 46' 6.2

Dự bị 9

  1. 9Nuno da Costa ▲ 46' 7.2
  2. 6Y. M'Changama ▲ 73' 6.6
  3. 10G. Perrin ▲ 85' 6.3
  4. 16D. Léon
  5. 18K. Ruiz-Atil
  6. 21R. Dugimont
  7. 97R. Raveloson
  8. 20A. Coeff
  9. 24K. Boto
Angers SCO Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Baticle
  1. 1P. Bernardoni 6.5
  2. 4H. Šabanović 6.2
  3. 22C. Hountondji 6.0
  4. 5M. Blažič 6.6
  5. 3S. Doumbia ▼ 78' 6.2
  6. 2B. Mendy ▼ 69' 6.2
  7. 6N. Bentaleb 7.5
  8. 92S. Thioub ▼ 69' 7.3
  9. 8A. Ounahi ▼ 83' 6.5
  10. 23A. Hunou ▼ 70' 6.5
  11. 9L. Diony 6.9

Dự bị 9

  1. 15P. Capelle ▲ 69' 6.3
  2. 11A. Salama ▲ 69' 7.3
  3. 7S. Boufal ▲ 70' 7.3
  4. 31I. Chetti ▲ 78' 6.2
  5. 21A. Bobichon ▲ 83' 6.3
  6. 30Y. Fofana
  7. 26W. Taibi
  8. 10H. Abdelli
  9. 25A. Bamba

Thống kê

154
530
40%Kiểm soát bóng60%
11Dứt điểm11
4Trúng đích2
6Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
4Phạt góc5
1Việt vị0
10Phạm lỗi16
5Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua3
330Chuyền bóng497
259Chuyền chính xác419
78%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

52Trận đấu51
64Ghi được47
85Thủng lưới100
1.23Bàn thắng mỗi trận0.92
10Giữ sạch lưới7
28Trên 2.5 bàn32
27Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu