Monaco
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
AJ Auxerre

Monaco vs AJ Auxerre

Tỷ số chung cuộc: Monaco 3-2 AJ Auxerre tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 1 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monaco thắng 8, hòa 2, AJ Auxerre thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 21
Sân vận động
Stade Louis II, Monaco
Trọng tài
E. Wattellier
Phong độ
WWWWW Monaco
DWLLL AJ Auxerre
  1. 11' W. Ben Yedder · Y. Fofana 1-0
  2. 23' Nuno da Costa G. Perrin
  3. 30' E. Ben Seghir · Caio Henrique 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' Jubal Y. MChangama
  6. 63' M. Autret L. Sinayoko
  7. 63' M. Abline M. Niang
  8. 64' I. Jakobs E. Ben Seghir
  9. 65' B. Embolo W. Ben Yedder
  10. 68' 2-1 M. Abline · Nuno da Costa
  11. 69' H. Massengo J. Jeanvier
  12. 75' R. Aguilar Gelson Martins
  13. 82' B. Embolo · Vanderson 3-1
  14. 84' 3-2 Nuno da Costa · H. Sakhi
  15. 90'+1 K. Volland A. Golovin
  16. FT3-2

Đội hình

Monaco Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: P. Clement
  1. 16A. Nübel 6.2
  2. 2Vanderson 7.6
  3. 6A. Disasi 6.5
  4. 3G. Maripán 6.2
  5. 12Caio Henrique 6.6
  6. 19Y. Fofana 6.9
  7. 4Mohamed Camara 6.5
  8. 77Gelson Martins ▼ 75' 6.9
  9. 17A. Golovin ▼ 90' 7.3
  10. 44E. Ben Seghir ▼ 64' 7.2
  11. 10W. Ben Yedder ▼ 65' 7.3

Dự bị 9

  1. 14I. Jakobs ▲ 64' 6.3
  2. 36B. Embolo ▲ 65' 7.0
  3. 26R. Aguilar ▲ 75' 6.3
  4. 31K. Volland ▲ 90'
  5. 9M. Boadu
  6. 15E. Matazo
  7. 30T. Didillon
  8. 18T. Minamino
  9. 23M. Sarr
AJ Auxerre Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Pélissier
  1. 1I. Radu 6.3
  2. 13A. Zedadka 6.7
  3. 27J. Jeanvier ▼ 69' 6.5
  4. 95S. Touré 6.2
  5. 14G. Mensah 6.7
  6. 6Y. M'Changama 6.9
  7. 12B. Touré 6.3
  8. 22H. Sakhi 7.7
  9. 17L. Sinayoko ▼ 63' 6.6
  10. 11M. Niang ▼ 63' 7.3
  11. 10G. Perrin ▼ 23' 6.2

Dự bị 9

  1. 9Nuno da Costa ▲ 23' 8.3
  2. 4Jubal ▲ 46' 6.6
  3. 29M. Autret ▲ 63' 6.5
  4. 19M. Abline ▲ 63' 7.2
  5. 80H. Massengo ▲ 69' 6.5
  6. 16D. Léon
  7. 21R. Dugimont
  8. 24K. Boto
  9. 28Ousmane Camara

Thống kê

005
400
43%Kiểm soát bóng57%
16Dứt điểm11
6Trúng đích3
6Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
5Phạt góc4
3Việt vị1
11Phạm lỗi7
1Cứu thua3
422Chuyền bóng546
336Chuyền chính xác452
80%Chính xác chuyền83%
1.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

61Trận đấu52
108Ghi được64
94Thủng lưới85
1.77Bàn thắng mỗi trận1.23
13Giữ sạch lưới10
37Trên 2.5 bàn28
49Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu