Lille OSC vs AJ Auxerre
Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 4-1 AJ Auxerre tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 7 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 5, hòa 3, AJ Auxerre thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 1
- Sân vận động
- Stade Pierre-Mauroy, Villeneuve d'Ascq
- Trọng tài
- E. Wattellier
- Phong độ
- DWDWL Lille OSC
- DWLLL AJ Auxerre
- 1' B. André · J. David 1-0
- 3' J. David · R. Cabella 2-0
- 39' J. David · R. Cabella 3-0
- 44' Julian Jeanvier
- HT3-0
- 58' Angel Gomes
- 64' A. Zedadka · J. Bamba 4-0
- 68' 4-1 G. Charbonnier · Q. Bernard
- 73' Tiago Djaló
- 75' ▲ B. Diakité ▼ Tiago Djaló
- 75' ▲ G. Perrin ▼ M. Autret
- 75' ▲ L. Sinayoko ▼ Y. MChangama
- 84' ▲ C. Baleba ▼ A. Gomes
- 84' ▲ Y. Yazıcı ▼ M. Bayo
- 89' ▲ E. Zhegrova ▼ J. Bamba
- FT4-1
Đội hình
- 1Léo Jardim 6.7
- 13A. Zedadka ⚽ 7.2
- 6José Fonte 6.9
- 4Alexsandro Ribeiro 7.0
- 3Tiago Djaló ▼ 75' 6.9
- 21B. André ⚽ 8.7
- 20A. Gomes ▼ 84' 7.0
- 9J. David ⚽2 ⇢ 9.2
- 17R. Cabella ⇢2 8.2
- 7J. Bamba ⇢ ▼ 89' 6.6
- 27M. Bayo ▼ 84' 6.3
Dự bị 9
- 18B. Diakité ▲ 75' 6.7
- 35C. Baleba ▲ 84' 6.5
- 11Y. Yazıcı ▲ 84' 6.7
- 23E. Zhegrova ▲ 89'
- 16A. Jakubech
- 30L. Chevalier
- 31Ismaily
- 19I. Lihadji
- 15L. Yoro
- 23B. Costil 5.9
- 2B. Pereira 5.3
- 4Jubal 6.7
- 27J. Jeanvier 6.2
- 3Q. Bernard ⇢ 6.9
- 6Y. M'Changama 6.3
- 12B. Touré 6.5
- 7G. Hein 6.0
- 22H. Sakhi 7.2
- 29M. Autret ▼ 75' 6.3
- 19G. Charbonnier ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 10G. Perrin ▲ 75' 6.9
- 17L. Sinayoko ▲ 75' 6.9
- 18K. Ruiz-Atil
- 20A. Coeff
- 32D. Bain
- 16D. Léon
- 35K. Danois
- 26P. Joly
- 21R. Dugimont
Thống kê
02⚑7
⚑210
60%Kiểm soát bóng40%
16Dứt điểm10
6Trúng đích2
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn4
7Phạt góc2
2Việt vị4
10Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
613Chuyền bóng402
558Chuyền chính xác345
91%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 40 | +49 | 85 | |
| 2 | 38 | 68 - 29 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 67 - 40 | +27 | 73 | |
| 4 | 38 | 69 - 39 | +30 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 44 | +21 | 67 | |
| 6 | 38 | 70 - 58 | +12 | 65 | |
| 7 | 38 | 65 - 47 | +18 | 62 | |
| 8 | 38 | 45 - 49 | -4 | 59 | |
| 9 | 38 | 48 - 37 | +11 | 58 | |
| 10 | 38 | 52 - 53 | -1 | 55 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 62 | +3 | 50 | |
| 13 | 38 | 51 - 57 | -6 | 48 | |
| 14 | 38 | 44 - 54 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 51 - 59 | -8 | 40 | |
| 16 | 38 | 37 - 55 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 35 - 63 | -28 | 35 | |
| 18 | 38 | 23 - 74 | -51 | 26 | |
| 19 | 38 | 45 - 81 | -36 | 24 | |
| 20 | 38 | 33 - 81 | -48 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2
So sánh
51Trận đấu52
92Ghi được64
53Thủng lưới85
1.8Bàn thắng mỗi trận1.23
18Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn28
51Hiệp hai27