Lille OSC
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
AJ Auxerre

Lille OSC vs AJ Auxerre

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 0-2 AJ Auxerre tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 2, hòa 1, AJ Auxerre thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 34
Phong độ
DDWDW Lille OSC
DWLLL AJ Auxerre
  1. 24' Sinaly Diomandé
  2. 32' 0-1 L. Sinayoko
  3. 40' Hakon Arnar Haraldsson
  4. 43' Nathan Ngoy
  5. HT0-1
  6. 46' O. Giroud N. Mukau
  7. 46' E. Mbappe N. Bentaleb
  8. 46' C. Verdonk R. Perraud
  9. 60' Benjamin André
  10. 62' O. Sahraoui F. Correia
  11. 67' Danny Namaso
  12. 72' J. Casimir D. Namaso
  13. 81' Donovan Léon
  14. 82' G. Perrin H. Haraldsson
  15. 82' M. Senaya S. Mara
  16. 90' 0-2 L. Sinayoko · G. Mensah
  17. FT0-2

Đội hình

Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Bruno Genesio
  1. 1B. Ozer
  2. 32A. Bouaddi
  3. 3N. Ngoy
  4. 23A. Mandi
  5. 15R. Perraud▼ 46'
  6. 21B. Andre
  7. 6N. Bentaleb▼ 46'
  8. 17N. Mukau▼ 46'
  9. 10H. Haraldsson▼ 82'
  10. 27F. Correia▼ 62'
  11. 7M. Fernandez-Pardo

Dự bị 9

  1. 16A. Bodart
  2. 9O. Giroud▲ 46'
  3. 11O. Sahraoui▲ 62'
  4. 4Alexsandro
  5. 8E. Mbappe▲ 46'
  6. 20N. Edjouma
  7. 18C. Mbemba
  8. 24C. Verdonk▲ 46'
  9. 28G. Perrin▲ 82'
AJ Auxerre Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Christophe Pelissier
  1. 16D. Leon
  2. 27L. Sy
  3. 20S. Diomande
  4. 13T. Siwe
  5. 14G. Mensah
  6. 42E. Owusu
  7. 8N. Ahamada
  8. 10L. Sinayoko
  9. 5K. Danois
  10. 19D. Namaso▼ 72'
  11. 9S. Mara▼ 82'

Dự bị 8

  1. 40T. De Percin
  2. 18A. Diousse
  3. 4F. Sierralta
  4. 7J. Casimir▲ 72'
  5. 29M. Senaya▲ 82'
  6. 36T. Devernois
  7. 46L. Dioubate
  8. 44M. Cissokho

Thống kê

034
220
73%Kiểm soát bóng27%
12Dứt điểm7
3Trúng đích4
5Chệch đích3
4Bị chặn0
4Phạt góc2
3Việt vị2
9Phạm lỗi16
3Thẻ vàng2
2Cứu thua3
617Chuyền bóng233
89%Chính xác chuyền67%
1.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu38
73Ghi được39
57Thủng lưới52
1.46Bàn thắng mỗi trận1.03
18Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn18
53Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu