Lille OSC
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
AJ Auxerre

Lille OSC vs AJ Auxerre

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 3-1 AJ Auxerre tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 20 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 2, hòa 1, AJ Auxerre thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 30
Phong độ
DDWDW Lille OSC
DWLLL AJ Auxerre
  1. 9' T. Meunier · J. David 1-0
  2. 22' Bafodé Diakité
  3. 43' J. David · M. Fernandez-Pardo 2-0
  4. HT2-0
  5. 47' Jubal
  6. 61' Han-Noah Massengo
  7. 66' F. Ayé T. Bair
  8. 66' R. Matondo C. Akpa
  9. 71' O. Sahraoui M. Fernandez-Pardo
  10. 79' P. Joly G. Mensah
  11. 80' N. Bentaleb André Gomes
  12. 80' E. Mbappé C. Akpom
  13. 80' A. Onaiwu A. Dioussé
  14. 86' N. Mukau H. Haraldsson
  15. 86' G. Gudmundsson Ismaily
  16. 87' Y. Cisse G. Perrin
  17. 90'+2 2-1 Alexsandro Ribeirophản lưới
  18. 90'+7 J. David 3-1
  19. FT3-1

Đội hình

Lille OSC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: B. Génésio
  1. 30L. Chevalier
  2. 12T. Meunier
  3. 18B. Diakité
  4. 4Alexsandro Ribeiro
  5. 31Ismaily▼ 86'
  6. 7H. Haraldsson▼ 86'
  7. 21B. André
  8. 26André Gomes▼ 80'
  9. 19M. Fernandez-Pardo▼ 71'
  10. 9J. David
  11. 24C. Akpom▼ 80'

Dự bị 9

  1. 11O. Sahraoui▲ 71'
  2. 6N. Bentaleb▲ 80'
  3. 29E. Mbappé▲ 80'
  4. 17N. Mukau▲ 86'
  5. 5G. Gudmundsson▲ 86'
  6. 1V. Mannone
  7. 32A. Bouaddi
  8. 20M. Bakker
  9. 2A. Mandi
AJ Auxerre Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: C. Pélissier
  1. 16D. Léon
  2. 23K. Hoever
  3. 20S. Diomandé
  4. 4Jubal
  5. 92C. Akpa▼ 66'
  6. 14G. Mensah▼ 79'
  7. 10G. Perrin▼ 87'
  8. 80H. Massengo
  9. 18A. Dioussé▼ 80'
  10. 17L. Sinayoko
  11. 9T. Bair▼ 66'

Dự bị 9

  1. 19F. Ayé▲ 66'
  2. 34R. Matondo▲ 66'
  3. 26P. Joly▲ 79'
  4. 45A. Onaiwu▲ 80'
  5. 15Y. Cisse▲ 87'
  6. 77A. Zossou
  7. 40T. De Percin
  8. 24A. N’Gatta
  9. 13T. Siwe

Thống kê

018
420
57%Kiểm soát bóng43%
15Dứt điểm6
9Trúng đích2
3Chệch đích2
3Bị chặn2
8Phạt góc4
2Việt vị2
8Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
3Cứu thua6
548Chuyền bóng395
88%Chính xác chuyền83%
2.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu39
90Ghi được55
61Thủng lưới56
1.58Bàn thắng mỗi trận1.41
15Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn23
47Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu