AJ Auxerre
3 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
Lille OSC

AJ Auxerre vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: AJ Auxerre 3-4 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: AJ Auxerre thắng 1, hòa 1, Lille OSC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 16
Sân vận động
Stade de l'Abbé-Deschamps, Auxerre
Phong độ
DWLLL AJ Auxerre
DDWDW Lille OSC
  1. 9' 0-1 H. Haraldsson
  2. 17' Josué Casimir
  3. 38' Nathan Ngoy
  4. HT0-1
  5. 46' S. Mara R. Matondo
  6. 46' C. Mbemba O. Sahraoui
  7. 49' Clement Akpa
  8. 50' Aïssa Mandi
  9. 57' L. Sinayoko · K. Danois 1-1
  10. 60' Clement Akpa
  11. 60' Clement Akpa
  12. 63' A. Diousse J. Casimir
  13. 66' C. Mbembaphản lưới 2-1
  14. 75' T. Santos T. Meunier
  15. 75' F. Correia H. Haraldsson
  16. 75' S. Diaoune O. Giroud
  17. 77' 2-2 N. Bentaleb
  18. 80' 2-3 S. Diaoune
  19. 81' G. Mensah F. Oppegard
  20. 82' Félix Correia
  21. 83' L. Sinayoko11m 3-3
  22. 84' N. Mukau E. Mbappe
  23. 86' 3-4 B. Andre · R. Perraud
  24. 88' Kévin Danois
  25. 88' Oussama El Azzouzi
  26. 88' Romain Perraud
  27. 90'+3 Lasso Coulibaly
  28. 90' L. Coulibaly K. Danois
  29. FT3-4

Đội hình

AJ Auxerre Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Christophe Pelissier
  1. 16D. Leon
  2. 27L. Sy
  3. 20S. Diomande
  4. 92C. Akpa
  5. 22F. Oppegard▼ 81'
  6. 34R. Matondo▼ 46'
  7. 17O. El Azzouzi
  8. 5K. Danois▼ 90'
  9. 7J. Casimir▼ 63'
  10. 19D. Namaso
  11. 10L. Sinayoko

Dự bị 9

  1. 40T. De Percin
  2. 4F. Sierralta
  3. 14G. Mensah▲ 81'
  4. 29M. Senaya
  5. 18A. Diousse▲ 63'
  6. 21L. Coulibaly▲ 90'
  7. 23I. Osman
  8. 9S. Mara▲ 46'
  9. 36T. Devernois
Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Bruno Genesio
  1. 1B. Ozer
  2. 12T. Meunier▼ 75'
  3. 3N. Ngoy
  4. 23A. Mandi
  5. 15R. Perraud
  6. 21B. Andre
  7. 6N. Bentaleb
  8. 8E. Mbappe▼ 84'
  9. 10H. Haraldsson▼ 75'
  10. 11O. Sahraoui▼ 46'
  11. 9O. Giroud▼ 75'

Dự bị 8

  1. 16A. Bodart
  2. 18C. Mbemba▲ 46'
  3. 22T. Santos▲ 75'
  4. 17N. Mukau▲ 84'
  5. 28U. Raghouber
  6. 14M. Broholm
  7. 27F. Correia▲ 75'
  8. 35S. Diaoune▲ 75'

Thống kê

2510
322
45%Kiểm soát bóng55%
18Dứt điểm8
8Trúng đích5
5Chệch đích1
5Bị chặn2
10Phạt góc3
21Phạm lỗi10
5Thẻ vàng2
2Thẻ đỏ2
1Cứu thua6
350Chuyền bóng449
86%Chính xác chuyền84%
2.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu50
39Ghi được73
52Thủng lưới57
1.03Bàn thắng mỗi trận1.46
9Giữ sạch lưới18
18Trên 2.5 bàn19
19Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu