RC Strasbourg Alsace
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Monaco

RC Strasbourg Alsace vs Monaco

Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 1-2 Monaco tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 6 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 2, hòa 2, Monaco thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 1
Sân vận động
Stade de la Meinau, Strasbourg
Trọng tài
F. Letexier
Phong độ
LDLWW RC Strasbourg Alsace
WWWWW Monaco
  1. 43' 0-1 K. Diatta · A. Disasi
  2. HT0-1
  3. 46' T. Delaine R. Pierre-Gabriel
  4. 53' 0-2 S. Diop
  5. 65' H. Diallo · T. Delaine 1-2
  6. 66' K. Gameiro L. Ajorque
  7. 66' M. Le Marchand L. Perrin
  8. 66' J. Aholou J. Bellegarde
  9. 66' M. Akliouche S. Diop
  10. 73' Vanderson Gelson Martins
  11. 80' Youssouf Fofana
  12. 82' D. Jean D. Liénard
  13. 83' Krépin Diatta
  14. 87' E. Matazo K. Diatta
  15. 90'+4 Habib Diallo
  16. FT1-2

Đội hình

RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: J. Stéphan
  1. 1M. Sels 8.2
  2. 5L. Perrin ▼ 66' 7.2
  3. 22G. Nyamsi 6.7
  4. 24A. Djiku 6.9
  5. 18R. Pierre-Gabriel ▼ 46' 6.9
  6. 14S. Prcić 7.3
  7. 17J. Bellegarde ▼ 66' 7.0
  8. 11D. Liénard ▼ 82' 7.2
  9. 10A. Thomasson 7.3
  10. 20H. Diallo 7.3
  11. 25L. Ajorque ▼ 66' 7.0

Dự bị 9

  1. 3T. Delaine ▲ 46' 7.3
  2. 9K. Gameiro ▲ 66' 6.6
  3. 23M. Le Marchand ▲ 66' 6.3
  4. 6J. Aholou ▲ 66' 6.6
  5. 38D. Jean ▲ 82' 6.2
  6. 40R. Risser
  7. 29I. Doukouré
  8. 19H. Diarra
  9. 32M. Senaya
Monaco Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Clement
  1. 16A. Nübel 7.7
  2. 26R. Aguilar 6.9
  3. 6A. Disasi 6.9
  4. 3G. Maripán 6.9
  5. 14I. Jakobs 6.5
  6. 19Y. Fofana 6.9
  7. 11Jean Lucas 6.7
  8. 27K. Diatta ▼ 87' 7.5
  9. 7S. Diop ▼ 66' 7.5
  10. 77Gelson Martins ▼ 73' 6.9
  11. 36B. Embolo 7.2

Dự bị 9

  1. 21M. Akliouche ▲ 66' 6.9
  2. 2Vanderson ▲ 73' 6.9
  3. 15E. Matazo ▲ 87' 6.2
  4. 29F. Lemaréchal
  5. 34C. Matsima
  6. 30T. Didillon
  7. 41S. Magassa
  8. 10W. Ben Yedder
  9. 33E. Ben Seghir

Thống kê

003
720
53%Kiểm soát bóng47%
11Dứt điểm24
7Trúng đích11
2Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm17
4Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn4
3Phạt góc7
3Việt vị3
17Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
9Cứu thua6
482Chuyền bóng411
380Chuyền chính xác326
79%Chính xác chuyền79%

So sánh

47Trận đấu61
66Ghi được108
70Thủng lưới94
1.4Bàn thắng mỗi trận1.77
8Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn37
28Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu