RC Strasbourg Alsace vs Monaco
Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 5-4 Monaco tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 1, hòa 1, Monaco thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 34
- Sân vận động
- Stade de la Meinau, Strasbourg
- Phong độ
- LDLWW RC Strasbourg Alsace
- WWWWW Monaco
- 10' 0-1 L. Camara
- 13' Maghnes Akliouche
- 21' ▲ A. Bamba ▼ T. Kehrer
- 31' Christian Mawissa
- 34' M. Godo · J. Enciso 1-1
- 42' 1-2 L. Camara · S. Adingra
- 45' 1-3 A. Fati · A. Bamba
- HT1-3
- 51' Lamine Camara
- 55' 1-4 I. Doukourephản lưới
- 56' Folarin Balogun
- 58' D. Moreira · J. Enciso 2-4
- 59' ▲ T. Noubissie ▼ V. Barco
- 61' S. Nanasi · D. Moreira 3-4
- 67' ▲ M. Coulibaly ▼ M. Akliouche
- 67' ▲ I. Toure ▼ J. Teze
- 69' Tyrese Noubissie
- 72' S. Nanasi · J. Enciso 4-4
- 76' ▲ M. Biereth ▼ F. Balogun
- 76' ▲ P. Brunner ▼ S. Adingra
- 84' M. Godo · D. Moreira 5-4
- 90'+1 ▲ L. Hogsberg ▼ S. Nanasi
- FT5-4
Đội hình
- 39M. Penders
- 22G. Doue
- 2A. Omobamidele
- 6I. Doukoure
- 42A. Ouattara
- 29S. El Mourabet
- 32V. Barco▼ 59'
- 7D. Moreira
- 11S. Nanasi▼ 90'
- 20M. Godo
- 19J. Enciso
Dự bị 9
- 1K. Johnsson
- 8M. Oyedele
- 17M. Amougou
- 34Y. Dieme
- 80G. Yassine
- 27S. Amo-Ameyaw
- 83R. Luis
- 24L. Hogsberg▲ 90'
- 28T. Noubissie▲ 59'
- 1L. Hradecky
- 5T. Kehrer▼ 21'
- 25W. Faes
- 13C. Mawissa
- 4J. Teze▼ 67'
- 6D. Zakaria
- 15L. Camara
- 24S. Adingra▼ 76'
- 11M. Akliouche▼ 67'
- 31A. Fati
- 9F. Balogun▼ 76'
Dự bị 8
- 16P. Kohn
- 14M. Biereth▲ 76'
- 41P. Cabral
- 44S. Nibombe
- 23A. Bamba▲ 21'
- 29P. Brunner▲ 76'
- 28M. Coulibaly▲ 67'
- 49I. Toure▲ 67'
Thống kê
01⚑4
⚑620
40%Kiểm soát bóng60%
15Dứt điểm21
7Trúng đích8
4Chệch đích5
4Bị chặn8
4Phạt góc6
3Việt vị1
7Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
6Cứu thua2
384Chuyền bóng568
83%Chính xác chuyền86%
1.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu47
82Ghi được78
64Thủng lưới77
1.61Bàn thắng mỗi trận1.66
13Giữ sạch lưới12
31Trên 2.5 bàn31
46Hiệp hai46