RC Strasbourg Alsace
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Monaco

RC Strasbourg Alsace vs Monaco

Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 1-0 Monaco tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 13 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 2, hòa 2, Monaco thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 28
Sân vận động
Stade de la Meinau, Strasbourg
Trọng tài
E. Wattellier
Phong độ
LDLWW RC Strasbourg Alsace
WWWWW Monaco
  1. 4' Aurélien Tchouaméni
  2. 23' A. Djiku · K. Gameiro 1-0
  3. 43' Sofiane Diop
  4. HT1-0
  5. 46' Vanderson D. Sidibé
  6. 65' Sanjin Prcić
  7. 66' W. Ben Yedder Jean Lucas
  8. 72' M. Boadu K. Volland
  9. 73' A. Golovin Gelson Martins
  10. 79' A. Caci D. Liénard
  11. 79' H. Diallo K. Gameiro
  12. 87' J. Aholou J. Bellegarde
  13. FT1-0

Đội hình

RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: J. Stéphan
  1. 1M. Sels 7.0
  2. 2F. Guilbert 7.6
  3. 24A. Djiku 8.3
  4. 22G. Nyamsi 6.9
  5. 5L. Perrin 7.0
  6. 14S. Prcić 7.3
  7. 11D. Liénard ▼ 79' 7.0
  8. 27I. Sissoko 7.2
  9. 17J. Bellegarde ▼ 87' 6.7
  10. 9K. Gameiro ▼ 79' 6.9
  11. 25L. Ajorque 6.9

Dự bị 8

  1. 19A. Caci ▲ 79' 6.7
  2. 20H. Diallo ▲ 79' 6.3
  3. 6J. Aholou ▲ 87'
  4. 16E. Kawashima
  5. 8A. Waris
  6. 33M. Elimbi Gilbert
  7. 4K. Fila
  8. 15M. Sahi
Monaco Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Clement
  1. 16A. Nübel 6.7
  2. 19D. Sidibé ▼ 46' 6.3
  3. 6A. Disasi 6.9
  4. 5B. Badiashile 7.3
  5. 7Gelson Martins ▼ 73' 6.9
  6. 8A. Tchouaméni 7.3
  7. 11Jean Lucas ▼ 66' 6.2
  8. 22Y. Fofana 6.3
  9. 37S. Diop 6.6
  10. 31K. Volland ▼ 72' 6.6
  11. 14I. Jakobs 7.3

Dự bị 9

  1. 2Vanderson ▲ 46' 7.2
  2. 10W. Ben Yedder ▲ 66' 6.3
  3. 9M. Boadu ▲ 72' 6.5
  4. 17A. Golovin ▲ 73' 6.3
  5. 12Caio Henrique
  6. 26R. Aguilar
  7. 36E. Matazo
  8. 34C. Matsima
  9. 30V. Mannone

Thống kê

016
720
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm5
3Trúng đích0
5Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
6Phạt góc7
2Việt vị1
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
0Cứu thua2
401Chuyền bóng488
290Chuyền chính xác364
72%Chính xác chuyền75%

So sánh

45Trận đấu60
68Ghi được102
51Thủng lưới61
1.51Bàn thắng mỗi trận1.7
15Giữ sạch lưới17
19Trên 2.5 bàn32
34Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu