Monaco vs RC Strasbourg Alsace
Tỷ số chung cuộc: Monaco 3-2 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Monaco thắng 4, hòa 1, RC Strasbourg Alsace thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 3
- Sân vận động
- Stade Louis-II, Monaco
- Phong độ
- WWWWW Monaco
- LLDLW RC Strasbourg Alsace
- 6' M. Akliouche 1-0
- 8' Ismael Doukouré
- HT1-0
- 46' ▲ K. Paez ▼ A. Ouattara
- 46' ▲ D. Bakwa ▼ I. Doukoure
- 48' F. Balogun · L. Camara 2-0
- 71' ▲ S. El Mourabet ▼ M. Amougou
- 71' ▲ S. Amo-Ameyaw ▼ D. Moreira
- 73' 2-1 D. Bakwa · S. Amo-Ameyaw
- 76' 2-2 J. Panichelli11m
- 78' ▲ A. Bamba ▼ L. Camara
- 79' ▲ P. Kohn ▼ L. Hradecky
- 79' ▲ G. Ilenikhena ▼ M. Biereth
- 85' ▲ T. Minamino ▼ A. Golovin
- 90'+11 Maghnes Akliouche
- 90'+11 Mamadou Coulibaly
- 90'+9 Rabby Nzingoula
- 90'+11 ▲ M. Coulibaly ▼ F. Balogun
- 90'+2 ▲ R. Nzingoula ▼ F. Lemarechal
- 90' T. Minamino · M. Akliouche 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 1L. Hradecky▼ 79'
- 4J. Teze
- 3E. Dier
- 13C. Mawissa
- 12Caio Henrique
- 15L. Camara▼ 78'
- 6D. Zakaria
- 11M. Akliouche
- 14M. Biereth▼ 79'
- 10A. Golovin▼ 85'
- 9F. Balogun▼ 90'
Dự bị 9
- 16P. Kohn▲ 79'
- 5T. Kehrer
- 20K. Ouattara
- 22M. Salisu
- 23A. Bamba▲ 78'
- 28M. Coulibaly▲ 90'
- 18T. Minamino▲ 85'
- 29P. Brunner
- 19G. Ilenikhena▲ 79'
- 39M. Penders
- 24L. Hogsberg
- 23M. Sarr
- 6I. Doukoure▼ 46'
- 42A. Ouattara▼ 46'
- 17M. Amougou▼ 71'
- 83R. Luis
- 7D. Moreira▼ 71'
- 80F. Lemarechal▼ 90'
- 32V. Barco
- 9J. Panichelli
Dự bị 9
- 1K. Johnsson
- 77E. Sobol
- 29S. El Mourabet▲ 71'
- 11S. Nanasi
- 41R. Nzingoula▲ 90'
- 8M. Oyedele
- 16K. Paez▲ 46'
- 27S. Amo-Ameyaw▲ 71'
- 26D. Bakwa▲ 46'
Thống kê
02⚑6
⚑511
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm12
4Trúng đích4
4Chệch đích5
4Bị chặn3
6Phạt góc5
4Việt vị2
13Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
383Chuyền bóng525
84%Chính xác chuyền88%
1.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.62
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu51
78Ghi được82
77Thủng lưới64
1.66Bàn thắng mỗi trận1.61
12Giữ sạch lưới13
31Trên 2.5 bàn31
46Hiệp hai46