AS Nancy vs Montpellier HSC
Tỷ số chung cuộc: AS Nancy 0-3 Montpellier HSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 11 tháng 2, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AS Nancy thắng 1, hòa 1, Montpellier HSC thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 25
- Trọng tài
- Sébastien Desiage, France
- Phong độ
- DLWWL AS Nancy
- DWWDL Montpellier HSC
- 10' 0-1 I. Mbenza
- 19' 0-2 S. Mounié · R. Boudebouz
- 30' Anthony Robic
- 39' Tobias Badila
- HT0-2
- 46' ▲ B. Pedretti ▼ D. Guidileye
- 56' Nordi Mukiele
- 60' 0-3 I. Mbenza · R. Boudebouz
- 61' ▲ C. Mandanne ▼ A. Diarra
- 66' ▲ Y. Sylla ▼ K. Dolly
- 66' ▲ P. Lasne ▼ I. Mbenza
- 70' Lukáš Pokorný
- 75' Youssef Aït Bennasser
- 76' ▲ M. Deplagne ▼ N. Mukiele
- 82' ▲ V. Marchetti ▼ Y. Ait Bennasser
- FT0-3
Đội hình
- 1S. Chernik 6.1
- 28J. Cétout 6.4
- 3T. Badila 6.3
- 4M. Diagne 6.6
- 24E. Cabaco 6.7
- 5A. Diarra ▼ 61' 6.1
- 7A. Robic 7.0
- 10I. Dia 6.8
- 18D. Guidileye ▼ 46' 7.0
- 6Y. Ait Bennasser ▼ 82' 7.3
- 9M. Dalé 6.8
Dự bị 7
- 25B. Pedretti ▲ 46' 6.6
- 12C. Mandanne ▲ 61' 6.7
- 8V. Marchetti ▲ 82' 6.5
- 15Y. Hadji
- 16G. N'Dy Assembé
- 17F. Maouassa
- 27A. Busin
- 1L. Pionnier 7.4
- 4Hilton 7.5
- 24J. Roussillon 7.5
- 12L. Pokorný 7.1
- 23N. Mukiele ▼ 76' 6.6
- 28S. Sessègnon 7.0
- 10R. Boudebouz ⇢2 8.7
- 20K. Dolly ▼ 66' 6.5
- 13E. Skhiri 7.0
- 15S. Mounié ⚽ 7.6
- 18I. Mbenza ⚽2 ▼ 66' 8.0
Dự bị 7
- 5Y. Sylla ▲ 66' 6.7
- 7P. Lasne ▲ 66' 6.6
- 25M. Deplagne ▲ 76' 6.3
- 34A. Llovet
- 33B. Passi
- 21W. Rémy
- 30J. Ligali
Thống kê
03⚑5
⚑220
52%Kiểm soát bóng48%
15Dứt điểm10
3Trúng đích5
9Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
5Phạt góc2
2Việt vị3
11Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
460Chuyền bóng429
369Chuyền chính xác337
80%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 107 - 31 | +76 | 95 | |
| 2 | 38 | 83 - 27 | +56 | 87 | |
| 3 | 38 | 63 - 36 | +27 | 78 | |
| 4 | 38 | 77 - 48 | +29 | 67 | |
| 5 | 38 | 57 - 41 | +16 | 62 | |
| 6 | 38 | 53 - 43 | +10 | 59 | |
| 7 | 38 | 40 - 54 | -14 | 51 | |
| 8 | 38 | 36 - 42 | -6 | 50 | |
| 9 | 38 | 41 - 42 | -1 | 50 | |
| 10 | 38 | 46 - 53 | -7 | 50 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 46 | |
| 12 | 38 | 40 - 47 | -7 | 46 | |
| 13 | 38 | 37 - 41 | -4 | 44 | |
| 14 | 38 | 39 - 72 | -33 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 66 | -18 | 39 | |
| 16 | 38 | 46 - 58 | -12 | 37 | |
| 17 | 38 | 36 - 65 | -29 | 37 | |
| 18 | 38 | 44 - 70 | -26 | 36 | |
| 19 | 38 | 29 - 52 | -23 | 35 | |
| 20 | 38 | 29 - 54 | -25 | 34 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu41
39Ghi được51
57Thủng lưới74
0.89Bàn thắng mỗi trận1.24
16Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn22
17Hiệp hai26