AS Nancy
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Montpellier HSC

AS Nancy vs Montpellier HSC

Tỷ số chung cuộc: AS Nancy 0-3 Montpellier HSC tại Ligue 2, 6 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: AS Nancy thắng 0, hòa 0, Montpellier HSC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 26
Phong độ
DDLWW AS Nancy
DWWDL Montpellier HSC
  1. 9' 0-1 N. Mbuku · N. El Hannach
  2. 18' Everson Junior
  3. 25' Yannis Nahounou
  4. 32' Elydjah Mendy
  5. 45'+1 Christopher Jullien
  6. HT0-1
  7. 46' Z. Fdaouch A. Dabasse
  8. 46' J. Evans Y. Nahounou
  9. 55' N. Fernandez E. Mendy
  10. 62' Nicolas Saint-Ruf
  11. 69' Everson Junior
  12. 74' E. Molebe Y. Issoufou
  13. 76' 0-2 E. Molebe
  14. 79' T. Bouriaud J. Gelin
  15. 79' A. Gueguin N. Pays
  16. 79' E. Tchato N. El Hannach
  17. 81' 0-3 A. Mendy · A. Gueguin
  18. 83' B. Bokangu H. Barbier
  19. 86' K. Fayad A. Mendy
  20. 87' N. Homssa N. Mbuku
  21. 89' Nabil Homssa
  22. FT0-3

Đội hình

AS Nancy Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Pablo Correa
  1. 1E. Basilio
  2. 44E. Tacafred
  3. 77Y. Nahounou▼ 46'
  4. 14N. Saint-Ruf
  5. 21E. Mendy▼ 55'
  6. 3J. Bourgault
  7. 25J. Gelin▼ 79'
  8. 18H. Barbier▼ 83'
  9. 8W. Bouabdelli
  10. 10A. Dabasse▼ 46'
  11. 24V. Orakpo

Dự bị 7

  1. 30G. Lembet
  2. 6T. Bouriaud▲ 79'
  3. 27F. Maouassa
  4. 7Z. Fdaouch▲ 46'
  5. 22J. Evans▲ 46'
  6. 20B. Bokangu▲ 83'
  7. 4N. Fernandez▲ 55'
Montpellier HSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Zoumana Camara
  1. 31S. Ngapandouetnbu
  2. 3N. El Hannach▼ 79'
  3. 23Y. Mouanga
  4. 6C. Jullien
  5. 17T. Sainte-Luce
  6. 44T. Chennahi
  7. 77E. Junior Pereira da Silva
  8. 18N. Pays▼ 79'
  9. 7N. Mbuku▼ 87'
  10. 8Y. Issoufou▼ 74'
  11. 19A. Mendy▼ 86'

Dự bị 7

  1. 1M. Michel
  2. 22A. Gueguin▲ 79'
  3. 29E. Tchato▲ 79'
  4. 10K. Fayad▲ 86'
  5. 14E. Molebe▲ 74'
  6. 21L. Mincarelli
  7. 20N. Homssa▲ 87'

Thống kê

124
631
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm8
2Trúng đích4
6Chệch đích1
3Bị chặn3
4Phạt góc6
2Việt vị4
12Phạm lỗi19
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
350Chuyền bóng476
82%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Estac Troyes
34 60 - 33 +27 67
2
Le Mans FC
34 50 - 31 +19 62
3
AS Saint-Étienne
34 59 - 38 +21 60
4
Red Star F.C.
34 45 - 37 +8 58
5
Rodez AF
34 45 - 39 +6 58
6
Reims
34 53 - 35 +18 56
7
F.C. Annecy
34 49 - 39 +10 52
8
Montpellier HSC
34 41 - 31 +10 51
9
Pau Football Club
34 48 - 62 -14 45
10
USL Dunkerque
34 53 - 45 +8 43
11
En Avant de Guingamp
34 42 - 49 -7 40
12
Grenoble Foot 38
34 33 - 39 -6 39
13
Clermont Foot 63
34 38 - 44 -6 37
14
AS Nancy
34 35 - 52 -17 37
15
US Boulogne
34 34 - 49 -15 36
16
Laval
34 30 - 48 -18 32
17
SC Bastia
34 23 - 39 -16 28
18
Amiens SC
34 37 - 65 -28 24
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu36
42Ghi được42
57Thủng lưới33
1.14Bàn thắng mỗi trận1.17
7Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn10
21Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu